Mã HS nhóm 2529 – Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite (nhóm HS 2529) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2529 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite | |||||
252910 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | |||||
25291010 | - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN) | - - Potash feldspar; soda feldspar | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
25291090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Khoáng fluorite: | ||||||
25292100 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng | - - Containing by weight 97% or less of calcium fluoride | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
25292200 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng | - - Containing by weight more than 97% of calcium fluoride | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
25293000 | - Lơxit; nephelin và nephelin xienit | - Leucite; nepheline and nepheline syenite | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2529
25.29 - Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.
2529.10 - Tràng thạch (đá bồ tát)
- Khoáng fluorite:
2529.21 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng.
2529.22 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng
2529.30 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit
Tràng thạch (đá bồ tát), Lơxit, nephelin và nephelin xienit bao gồm các silicate phức hợp của nhôm và kim loại kiềm hay kim loại kiềm thổ. Chúng được dùng làm các chất gây chảy trong ngành công nghiệp gốm. Nhóm này không bao gồm cát chứa feldspathic (nhóm 25.05). Khoáng Flourit (hoặc florite) là dạng florua canxi tự nhiên, tồn tại ở dạng vỉa khối rắn, có nhiều màu sắc khác nhau hoặc ở dạng tinh thể kết tụ với màu sắc khác nhau. Nó được dùng chủ yếu trong sản xuất axit hydrofluoric và làm chất gây chảy cho luyện kim. Nhóm này cũng bao gồm flourit thu được từ khoáng chất qua xử lý nhiệt làm cho sản phẩm chia tách thành các hạt cấu thành của nó; vì các hạt khác nhau về kích thước nên việc sàng lọc đơn giản sau đó sẽ cho phép lấy đi phần hàm lượng oxit Silic. Nhóm này không bao gồm flourit hoặc flourit ở dạng đá quý hoặc bán quý (Chương 71).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2529
Mã HS của Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite là gì?
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite thuộc nhóm HS 2529, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 25291010, 25291090, 25292100, 25292200, 25293000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite dao động từ 3% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2529 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 25)
- 2501 – Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị
- 2502 – Pirít sắt chưa nung
- 2503 – Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng
- 2504 – Graphit tự nhiên
- 2505 – Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộ
- 2506 – Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite,
- 2507 – Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã ho
- 2508 – Đất sét khác (không kể đất sét trương nở
- 2509 – Đá phấn
- 2510 – Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat
- 2511 – Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari ca
- 2512 – Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ