Mã HS nhóm 2507 – Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung (nhóm HS 2507) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
25070000 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung | Kaolin and other kaolinic clays, whether or not calcined | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2507
25.07 - Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.
Nhóm này bao gồm cao lanh và đất sét cao lanh khác mà phần chính của chúng là các khoáng cao lanh như: kaolinite, dickite và nacrite, anauxite và halloysite. Các dạng đất sét như vậy vẫn được xếp vào nhóm này thậm chí khi đã nung. Cao lanh còn được hiểu như là dạng đất sét trắng, là một loại đất sét thứ hạng cao, có màu trắng hoặc gần như trắng, được dùng trong ngành công nghiệp sứ và công nghiệp sản xuất giấy. Cát có chứa cao lanh bị loại trừ (nhóm 25.05).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2507
Mã HS của Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung là gì?
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 25070000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung là 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 25)
- 2501 – Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị
- 2502 – Pirít sắt chưa nung
- 2503 – Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng
- 2504 – Graphit tự nhiên
- 2505 – Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộ
- 2506 – Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite,
- 2508 – Đất sét khác (không kể đất sét trương nở
- 2509 – Đá phấn
- 2510 – Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat
- 2511 – Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari ca
- 2512 – Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát,
- 2513 – Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá g
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ