Mã HS nhóm 2502 – Pirít sắt chưa nung
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Pirít sắt chưa nung (nhóm HS 2502) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
25020000 | Pirít sắt chưa nung | Unroasted iron pyrites | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2502
25.02 - Pirít sắt chưa nung.
Nhóm này liên quan tới tất cả các dạng pirít sắt chưa nung, bao gồm cả quặng pirít sắt có chứa đồng hoá trị 1 chưa nung. Các pirít chủ yếu bao gồm sulphua sắt. Chúng thường có màu xám hoặc vàng nhạt, có ánh kim khi được tách khỏi tạp chất của chúng. Ở dạng bột thường có màu xám nhạt. Các pirít chưa nung chủ yếu được sử dụng để tách chiết lưu huỳnh, mặc dù loại pirít chứa đồng có thể cũng thích hợp cho việc thu hồi đồng, như là sản phẩm phụ. Nhóm này không bao gồm tất cả các loại pirít đã nung (nhóm 26.01), Đồng thời cũng không bao gồm:
(a) Chalcopyrite (các sulphua hỗn hợp của đồng và sắt) nhóm 26.03
(b) Marcasite (đá bán quý nhóm 71.03).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2502
Mã HS của Pirít sắt chưa nung là gì?
Pirít sắt chưa nung thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 25020000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Pirít sắt chưa nung là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Pirít sắt chưa nung là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Pirít sắt chưa nung là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Pirít sắt chưa nung có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 25)
- 2501 – Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị
- 2503 – Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng
- 2504 – Graphit tự nhiên
- 2505 – Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộ
- 2506 – Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite,
- 2507 – Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã ho
- 2508 – Đất sét khác (không kể đất sét trương nở
- 2509 – Đá phấn
- 2510 – Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat
- 2511 – Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari ca
- 2512 – Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát,
- 2513 – Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá g
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ