Mã HS nhóm 2509 – Đá phấn
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Đá phấn (nhóm HS 2509) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
25090000 | Đá phấn | Chalk | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2509
25.09 - Đá phấn
Đá phấn là một loại canxi carbonate xuất hiện tự nhiên, bao gồm phần lớn các vỏ của các vi sinh vật thuỷ sinh. Nhóm này không bao gồm:
(a) Đá phấn Phosphate (nhóm 25.10)
(b) Steatite hoặc talc (đôi khi được gọi là "đá phấn pháp" hoặc "đá phấn venice" (nhóm 25.26).
(c) Đá phấn nghiền thành bột được điều chế như sản phẩm đánh răng (nhóm 33.06)
(d) Chất đánh bóng kim loại và các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.05.
(e) Canxi carbonate dạng bột mà các hạt của nó được phủ một màng mỏng không thấm nước bằng các axit béo (ví dụ, axit stearic) (nhóm 38.24).
(f) Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04)
(g) Phấn viết hoặc vẽ và phấn cho thợ may (nhóm 96.09)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2509
Mã HS của Đá phấn là gì?
Đá phấn thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 25090000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Đá phấn là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Đá phấn là 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Đá phấn là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Đá phấn có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 25)
- 2501 – Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị
- 2502 – Pirít sắt chưa nung
- 2503 – Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng
- 2504 – Graphit tự nhiên
- 2505 – Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộ
- 2506 – Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite,
- 2507 – Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã ho
- 2508 – Đất sét khác (không kể đất sét trương nở
- 2510 – Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat
- 2511 – Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari ca
- 2512 – Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát,
- 2513 – Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá g
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ