Mã HS nhóm 2501 – Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển (nhóm HS 2501) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
2501Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
25010010- Muối thực phẩm- Table saltkg30 (NHN: 60)45 (NHN: 90)10/8
25010020- Muối mỏ chưa chế biến- Unprocessed rock saltkg30 (NHN: 60)45 (NHN: 90)10/8
25010050- Nước biển- Sea waterkg15 (NHN: 50)22.5 (NHN: 75)10/8
- Loại khác:
25010091- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)- - With sodium chloride content more than 60% but less than 97%, calculated on a dry basis, fortified with iodinekg15 (NHN: 50)22.5 (NHN: 75)10/8
25010093- - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)- - With sodium chloride content 97% or more, calculated on a dry basiskg15 (NHN: 50)22.5 (NHN: 75)10/8
25010099- - Loại khác- - Otherkg15 (NHN: 50)22.5 (NHN: 75)10/8

Chú giải nhóm 2501

25.01- Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển.

Nhóm này liên quan đến natri clorua mà được hiểu chung là muối. Muối được sử dụng cho mục đích nấu nướng (muối nấu, muối ăn), nhưng nó cũng còn có nhiều mục đích sử dụng khác và, nếu cần, có thể được làm biến chất để nó không thích hợp cho sử dụng trong đời sống sinh hoạt. Nhóm này bao gồm:

(A) Muối được tách chiết từ lòng đất: - hoặc bằng sự khai thác mỏ thông thường (muối mỏ, - hoặc bằng sự khai thác mỏ dung dịch (nước được phun với áp suất vào lớp muối và quay trở lại bề mặt như nước muối bão hoà).

(B) Muối được tạo bằng phương pháp bay hơi: - muối phơi (muối biển) thu được bằng cách bay hơi nước biển dưới ánh nắng mặt trời; - muối tinh chế thu được bằng cách bốc hơi nước muối bão hoà.

(C) Nước biển, nước muối và các loại dung dịch muối khác. Nhóm này cũng bao gồm:

(1) Muối (ví dụ, muối ăn) đã được iốt hóa hoặc phosphat hóa nhẹ, v.v, hoặc đã được xử lý thành dạng khô.

(2) Muối có thêm chất chống đóng bánh hoặc chất chảy tự do

(3) Muối đã được làm biến chất bằng một quá trình nào đó

(4) Natri clorua phế thải, đặc biệt là natri clorua để lại sau quá trình xử lý hoá học (ví dụ, điện phân) hoặc thu được như là sản phẩm phụ của quá trình xử lý một số quặng nhất định. Nhóm này không bao gồm:

(a) Các đồ gia vị có muối như gia vị cần tây (nhóm 21.03).

(b) Dung dịch natri clorua, bao gồm cả nước biển, được đóng trong các ống thuốc tiêm và natri clorua được đóng theo cách khác được sử dụng làm thuốc (Chương 30), và dung dịch natri clorua dùng cho mục đích vệ sinh được đóng gói để bán lẻ, trừ loại dùng trong y tế hoặc dược phẩm, có hoặc không vô trùng (nhóm 33.07).

(c) Các dạng tinh thể natri clorua nuôi cấy mà trọng lượng mỗi tinh thể không ít hơn 2,5g (trừ các phần tử quang học, nhóm 38.24).

(d) Các bộ phận quang học bằng Natri clorua (nhóm 90.01)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 2501

Mã HS của Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển là gì?

Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển thuộc nhóm HS 2501, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 25010010, 25010020, 25010050, 25010091, 25010093…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu của Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển phụ thuộc từng mã HS cụ thể — xem cột "NK ưu đãi" trong bảng phía trên.

Thuế GTGT (VAT) của Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 2501 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 25)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ