Mã HS nhóm 2526 – Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc (nhóm HS 2526) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2526 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc | |||||
25261000 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | - Not crushed, not powdered | kg | 0 | 5 | 10/8 |
252620 | - Đã nghiền hoặc làm thành bột: | |||||
25262010 | - - Bột talc | - - Talc powder | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
25262090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2526
25.26 - Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột
2526.20 - Đã nghiền hoặc làm thành bột
Steatite tự nhiên và talc tự nhiên đều là các chất khoáng giàu magiê silicate chứa nước. Steatite rắn chắc hơn nhiều so với talc. Talc thường có hình lá mỏng, mềm và trơn khi tiếp xúc. Steatite tự nhiên thuộc nhóm này có thể được tạo hình hoặc được xử lý bằng cách tương tự như các đá của nhóm 25.15 (xem chú giải của nhóm này) và có thể phải trải qua các quá trình cho phép tại chú giải 1 của chương này. Đá xà phòng là dạng khác của steatite tự nhiên. Talc trong nhóm này có thể phải trải qua các quá trình cho phép tại chú giải 1 của chương này. Các dạng thường gặp của talc là dạng đã nghiền thành bột hoặc thô. Thuật ngữ "đá phấn Pháp" thường để chỉ một số dạng nhất định của steatit hoặc talc ở dạng bột. Nhóm này không bao gồm "phấn thợ may" có thành phần là steatit (nhóm 96.09).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2526
Mã HS của Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc là gì?
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc thuộc nhóm HS 2526, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 25261000, 25262010, 25262090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc dao động từ 0% đến 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2526 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 25)
- 2501 – Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị
- 2502 – Pirít sắt chưa nung
- 2503 – Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng
- 2504 – Graphit tự nhiên
- 2505 – Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộ
- 2506 – Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite,
- 2507 – Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã ho
- 2508 – Đất sét khác (không kể đất sét trương nở
- 2509 – Đá phấn
- 2510 – Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat
- 2511 – Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari ca
- 2512 – Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ