Mã HS nhóm 2524 – Amiăng.
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Amiăng. (nhóm HS 2524) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2524 | Amiăng. | |||||
25241000 | - Crocidolite | - Crocidolite | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
25249000 | - Loại khác | - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2524
25.24 - Amiăng
2524.10 - Crocidolite
2524.90 - Loại khác
Amiăng là một loại khoáng vật tự nhiên tạo bởi sự phân huỷ một số loại đá nhất định. Nó có kết cấu dạng sợi rất đặc trưng; đôi khi ở dạng tơ và màu sắc thay đổi rất rõ rệt, thường có màu trắng, nhưng đôi khi có màu xám, xanh lá cây nhạt, xanh nước biển hoặc nâu đậm. Đặc tính chính của nó là chịu nhiệt và axit. Crocidolite là dạng amiăng từ riebeckite. Nó được thấy ở dạng bó sợi khi là đá magma, là dạng axit có chứa hàm lượng kiềm cao và cũng ở dạng đá biến chất. Nó có màu từ xanh nước biển đậm đến xanh xanh lá đậm hoặc đen và ở dạng từ trong mờ đến mờ đục một phần. Amiăng crocidolite hay còn gọi là amiăng xanh, nó có độ bền kéo hơn, độ chịu nhiệt thấp hơn và sợi đàn hồi kém so với các dạng khác của amiăng và có tính chịu axit nhưng không chịu kiềm. Nó được xem là loại amiăng nguy hiểm nhất. Nhóm này áp dụng cho amiăng thô ở dạng đá, cho các sợi thô, sợi đã được đập nhỏ hoặc đã rửa, đã hoặc chưa được phân loại theo chiều dài sợi, cũng áp dụng cho amiăng ở dạng vẩy hoặc bột kể cả dạng amiăng phế liệu. Nhóm này loại trừ sợi đã được gia công nhiều hơn (ví dụ nhuộm, chải...) và các sản phẩm hoàn thiện của amiăng (nhóm 68.12)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2524
Mã HS của Amiăng. là gì?
Amiăng. thuộc nhóm HS 2524, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 25241000, 25249000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Amiăng. là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Amiăng. là 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Amiăng. là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Amiăng. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2524 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 25)
- 2501 – Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị
- 2502 – Pirít sắt chưa nung
- 2503 – Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng
- 2504 – Graphit tự nhiên
- 2505 – Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộ
- 2506 – Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite,
- 2507 – Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã ho
- 2508 – Đất sét khác (không kể đất sét trương nở
- 2509 – Đá phấn
- 2510 – Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat
- 2511 – Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari ca
- 2512 – Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ