Mã HS nhóm 1209 – Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng (nhóm HS 1209) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
1209 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng | |||||
12091000 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | - Sugar beet seeds | kg | 0 | 5 | */8/10 |
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | ||||||
12092100 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | - - Lucerne (alfalfa) seeds | kg | 0 | 5 | */8/10 |
12092200 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | - - Clover (Trifolium spp.) seeds | kg | 0 | 5 | */8/10 |
12092300 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | - - Fescue seeds | kg | 0 | 5 | */8/10 |
12092400 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | - - Kentucky blue grass (Poa pratensis L.) seeds | kg | 0 | 5 | */8/10 |
12092500 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | - - Rye grass (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) seeds | kg | 0 | 5 | */8/10 |
120929 | - - Loại khác: | |||||
12092910 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | - - - Timothy grass (Phleum pratense) seeds | kg | 0 | 5 | */8/10 |
12092990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | */8/10 |
12093000 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | - Seeds of herbaceous plants cultivated principally for their flowers | kg | 0 | 5 | */8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
120991 | - - Hạt rau: | |||||
12099110 | - - - Hạt hành tây | - - - Onion seeds | kg | 0 | 5 | */8/10 |
12099190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | */8/10 |
120999 | - - Loại khác: | |||||
12099920 | - - - Hạt cây cao su | - - - Rubber tree seeds | kg | 0 | 5 | */5/8/10 |
12099930 | - - - Hạt cây kenaf | - - - Kenaf seeds | kg | 0 | 5 | */5/8/10 |
12099990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | */8/10 |
Chú giải nhóm 1209
12.09 - Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10 - Hạt củ cải đường (sugar beet)
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
1209.22 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
1209.23 - - Hạt cỏ đuôi trâu
1209.24 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
1209.25 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
1209.29 - - Loại khác
1209.30 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
- Loại khác:
1209.91 - - Hạt rau
1209.99 - - Loại khác
Nhóm 12.09 gồm tất cả các loại hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng. Nhóm này bao gồm các hạt thậm chí không còn khả năng nảy mầm nữa. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các sản phẩm như các sản phẩm được nêu ở phần cuối của Chú giải này, mặc dù được dùng để gieo trồng, chúng được phân loại trong các nhóm khác của Danh mục, vì chúng thường được dùng cho các mục đích khác không phải để gieo trồng. Nhóm này bao gồm các loại hạt củ cải, hạt cỏ, hạt cỏ đồng nội hay các loại hạt cỏ khác (cỏ linh lăng, cây hồng đậu, cỏ ba lá, cỏ ray, cỏ đuôi trâu, lúa mạch đen, cỏ kentucky màu xanh da trời, cỏ đuôi mèo…), các loại hạt hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng (kể cả quả của cây thông có hạt), hạt cây ăn quả, hạt của đậu tằm (vetch) (trừ hạt thuộc loài Vicia faba, tức là, hạt đậu tằm (broad bean) và đậu ngựa), hạt đậu lupin, hạt me, hạt cây thuốc lá, hạt của các cây cho các sản phẩm thuộc nhóm 12.11 (không dùng chủ yếu làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc mục đích tương tự). Các sản phẩm thuộc nhóm này (đặc biệt là hạt cỏ) có thể được phân tán cùng với lượng nhỏ phân mịn trên 1 lớp lót bằng giấy và được phủ một lớp mền xơ mịn được giữ đúng vị trí bởi một chiếc lưới được gia cố bằng plastic. Nhóm này không bao gồm:
(a) Hệ sợi nấm (nhóm 06.02).
(b) Rau đậu và ngô ngọt (Chương 7).
(c) Quả của Chương 8.
(d) Gia vị và các loại sản phẩm khác thuộc Chương 9.
(e) Hạt ngũ cốc (Chương 10).
(f) Hạt và quả có dầu từ nhóm 12.01 đến nhóm 12.07.
(g) Các loại hạt và quả dùng chủ yếu làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc cho các mục đích tương tự (nhóm 12.11).
(h) Hạt minh quyết (nhóm 12.12).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 1209
Mã HS của Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng là gì?
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng thuộc nhóm HS 1209, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 12091000, 12092100, 12092200, 12092300, 12092400…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 1209 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 12)
- 1201 – Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1202 – Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách k
- 1203 – Cùi (cơm) dừa khô
- 1204 – Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1205 – Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1206 – Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1207 – Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ
- 1208 – Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc
- 1210 – Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặ
- 1211 – Các loại cây và các bộ phận của cây (kể
- 1212 – Quả minh quyết (1), rong biển và các loạ
- 1213 – Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ