Mã HS nhóm 1208 – Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt (nhóm HS 1208) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 8%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
1208 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt | |||||
12081000 | - Từ đậu tương | - Of soya beans | kg | 8 | 12 | 8/10 |
12089000 | - Loại khác | - Other | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 1208
12.08 - Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10 - Từ đậu tương
1208.90 - Loại khác
Nhóm này gồm bột mịn hoặc bột thô không bị loại bỏ chất béo hay chỉ bị loại bỏ một phần chất béo thu được từ quá trình xay xát hạt và quả có dầu từ nhóm 12.01 đến 12.07. Nhóm này cũng bao gồm bột mịn hoặc bột thô đã được loại bỏ chất béo hoặc đã được bổ sung một phần hay toàn bộ chất béo bằng dầu lấy từ các loại bột đó (xem Chú giải 2 của Chương này). Nhóm này không bao gồm:
(a) Bơ lạc (nhóm 20.08).
(b) Bột mịn và bột thô của mù tạt, đã hoặc chưa khử chất béo, đã hoặc chưa chế biến (nhóm 21.03).
(c) Bột mịn và bột thô bị khử chất béo (trừ loại của hạt mù tạt) (các nhóm từ nhóm 23.04 đến nhóm 23.06).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 1208
Mã HS của Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt là gì?
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt thuộc nhóm HS 1208, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 12081000, 12089000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt dao động từ 8% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 1208 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 12)
- 1201 – Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1202 – Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách k
- 1203 – Cùi (cơm) dừa khô
- 1204 – Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1205 – Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1206 – Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1207 – Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ
- 1209 – Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
- 1210 – Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặ
- 1211 – Các loại cây và các bộ phận của cây (kể
- 1212 – Quả minh quyết (1), rong biển và các loạ
- 1213 – Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ