Mã HS nhóm 1207 – Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh (nhóm HS 1207) gồm 15 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–10%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
1207 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||||
120710 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | |||||
12071010 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | - - Palm nuts suitable for sowing/planting | kg | 5 | 7.5 | */8/10 |
12071030 | - - Nhân hạt cọ | - - Kernels | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
12071090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
| - Hạt bông: | ||||||
12072100 | - - Hạt giống | - - Seed | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
12072900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
12073000 | - Hạt thầu dầu | - Castor oil seeds | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
120740 | - Hạt vừng: | |||||
12074010 | - - Loại ăn được | - - Edible | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
12074090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
12075000 | - Hạt mù tạt | - Mustard seeds | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
12076000 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | - Safflower (Carthamus tinctorius) seeds | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
12077000 | - Hạt dưa (melon seeds) | - Melon seeds | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
12079100 | - - Hạt thuốc phiện | - - Poppy seeds | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
120799 | - - Loại khác: | |||||
12079940 | - - - Hạt illipe (quả hạch illipe) | - - - Illipe seeds (Illipe nuts) | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
12079950 | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu | - - - Fresh fruit bunch of oil palm | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
12079990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 1207
12.07 - Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh (+).
1207.10 - Hạt cọ và nhân hạt cọ
- Hạt bông:
1207.21 - - Hạt giống
1207.29 - - Loại khác
1207.30 - Hạt thầu dầu
1207.40 - Hạt vừng
1207.50 - Hạt mù tạt
1207.60 - Hạt rum (Carthamus tinctorius)
1207.70 - Hạt dưa (melon seeds)
- Loại khác:
1207.91 - - Hạt thuốc phiện
1207.99 - - Loại khác
Nhóm này gồm các loại hạt và quả dùng để ép dầu hoặc chất béo dùng cho thực phẩm hay công nghiệp, trừ các sản phẩm từ nhóm 12.01 đến 12.06 (xem trong phần Chú giải tổng quát). Nhóm này có thể kể đến:
- Hạt ba-ba-su
- Hạt sồi
- Hạt quả lai
- Hạt carapa (ví dụ, hạt touloucouna)
- Hạt thầu dầu
- Hạt dầu chùm bao
- Hạt bông
- Hạt khổ sâm (hay hạt thông lọng Ấn Độ)
- Hạt cây anh thảo đêm thuộc loài Oenothera biennis và Oenothera lamarckiana
- Hạt nho
- Hạt gai dầu
- Hạt illipe
- Hạt bông gạo
- Hạt mowra
- Hạt mù tạt
- Hạt niger
- Hạt oiticica
- Hạt và nhân hạt cọ
- Hạt cây tía tô
- Hạt thuốc (pulza)
- Hạt thuốc phiện
- Hạt rum
- Hạt vừng
- Hạt mỡ (Hạt Karite)
- Hạt stillingia
- Hạt chè
- Hạt tung (hoặc hạt oleococca) ***
Chú giải phân nhóm
Phân nhóm 1207.21 Theo mục đích của phân nhóm 1207.21, thuật ngữ “hạt giống” chỉ bao gồm hạt bông được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền đánh giá là để gieo trồng.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 1207
Mã HS của Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh là gì?
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh thuộc nhóm HS 1207, gồm 15 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 12071010, 12071030, 12071090, 12072100, 12072900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh dao động từ 5% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 1207 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 12)
- 1201 – Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1202 – Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách k
- 1203 – Cùi (cơm) dừa khô
- 1204 – Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1205 – Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1206 – Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
- 1208 – Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc
- 1209 – Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
- 1210 – Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặ
- 1211 – Các loại cây và các bộ phận của cây (kể
- 1212 – Quả minh quyết (1), rong biển và các loạ
- 1213 – Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ