Chương 01 – Động vật sống

Biểu thuế XNK 2026

Các nhóm hàng (mã HS 4 số) trong chương 01

0101
Ngựa, lừa, la sống (5 mã)
0102
Động vật sống họ trâu bò (8 mã)
0103
Lợn sống (3 mã)
0104
Cừu, dê sống (4 mã)
0105
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, (19 mã)
0106
Động vật sống khác (14 mã)

Chú giải Chương 01

Chương 1: Động vật sống

Chú giải.

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

TỔNG QUÁT

Chương này bao gồm tất cả các loại sinh vật sống (dùng làm thực phẩm hoặc có các mục đích khác) trừ:

(1) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

(2) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02.

(3) Bầy thú thuộc rạp xiếc, bầy thú hoặc động vật làm trò lưu động tương tự khác (nhóm 95.08). Động vật, kể cả côn trùng, chết trên đường vận chuyển được phân loại vào các nhóm từ 02.01 đến 02.05, 02.07, 02.08 hoặc 04.10 nếu chúng là những động vật ăn được thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Trong những trường hợp khác, chúng được phân loại vào nhóm 05.11.

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ