Mã HS nhóm 0102 – Động vật sống họ trâu bò
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Động vật sống họ trâu bò (nhóm HS 0102) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–5%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0102 | Động vật sống họ trâu bò | |||||
| - Gia súc: | ||||||
01022100 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
010229 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Gia súc đực: | ||||||
01022911 | - - - - Bò thiến (SEN) | - - - - Oxen | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01022919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01022990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
| - Trâu: | ||||||
01023100 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01023900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
010290 | - Loại khác: | |||||
01029010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01029090 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0102
01.02 - Động vật sống họ trâu bò (+).
- Gia súc:
0102.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0102.29 - - Loại khác:
- Trâu:
0102.31 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0102.39 - - Loại khác
0102.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các loại trâu bò thuộc phân họ Bovinae, nuôi hoặc hoang và dù mục đích sử dụng thế nào (ví dụ: dự trữ, chăn nuôi, vỗ béo, nhân giống, làm thịt). Trong số đó có thể dẫn ra:
(1) Gia súc: Loại này bao gồm các động vật họ trâu bò thuộc giống Bos, được chia thành bốn phân giống: Bos, Bibos, Novibos và Poephagus. Có thể kể ra:
(A) Bò thông thường (Bos taurus), bò Zebu hoặc bò có bướu (Bos indicus) và bò Watussi.
(B) Các loại bò Châu Á thuộc phân giống Bibos như bò tót rừng (Bos gaurus), bò tót nhà (Bos frontalis) và bò banteng (Bos Sondaicus hoặc Bos javanicus).
(C) Các động vật thuộc phân giống Poephagus, như bò Tây Tạng (Bos grunniens).
(2) Trâu: Loại này bao gồm các động vật thuộc giống Bubalus, Syncerus và Bison. Có thể kể ra:
(A) Các động vật thuộc giống Bubalus, kể cả trâu Ấn Độ hoặc trâu nước (Bubalus bubalus), trâu Châu Á hoặc trâu arni (Bubalus arni) và trâu Anoa hoặc trâu lùn đồng bằng (Bubalus depressicornis hoặc Anoa depressicornis).
(B) Trâu Châu Phi thuộc giống Syncerus, như trâu rừng lùn (Syncerus nanus) và trâu rừng lớn Caffrarian (Syncerus caffer).
(C) Động vật thuộc giống Bison, như bò rừng bizon Châu Mỹ (Bison Bison) hoặc “trâu” và bò rừng bizon Châu Âu (Bison bonasus).
(D) "Beeffalo" (con lai giữa bò rừng bizon và bò nuôi).
(3) Loại khác, kể cả linh dương bốn sừng (Tetracerus quadricornis) và linh dương sừng xoắn thuộc giống Taurotragus và Tragelaphus.
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 0102.21 và 0102.31 Theo mục đích của phân nhóm 0102.21 và 0102.31, thuật ngữ "loại thuần chủng để nhân giống” chỉ gồm những động vật giống được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền công nhận là “thuần chủng”.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0102
Mã HS của Động vật sống họ trâu bò là gì?
Động vật sống họ trâu bò thuộc nhóm HS 0102, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 01022100, 01022911, 01022919, 01022990, 01023100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Động vật sống họ trâu bò là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Động vật sống họ trâu bò dao động từ 0% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Động vật sống họ trâu bò là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Động vật sống họ trâu bò có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0102 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 01)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ