Mã HS nhóm 0106 – Động vật sống khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Động vật sống khác (nhóm HS 0106) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0106 | Động vật sống khác | |||||
| - Động vật có vú: | ||||||
01061100 | - - Bộ động vật linh trưởng | - - Primates | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
010612 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | |||||
01061210 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | - - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01061220 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | - - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01061300 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | - - Camels and other camelids (Camelidae) | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01061400 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | - - Rabbits and hares | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01061900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01062000 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | - Reptiles (including snakes and turtles) | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
| - Các loại chim: | ||||||
01063100 | - - Chim săn mồi | - - Birds of prey | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01063200 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | - - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos) | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01063300 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae) | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01063900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
| - Côn trùng: | ||||||
01064100 | - - Các loại ong | - - Bees | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01064900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01069000 | - Loại khác | - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0106
01.06 - Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11 - - Bộ động vật linh trưởng
0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
0106.13 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
0106.14 - - Thỏ (Rabbits và hares)
0106.19 - - Loại khác
0106.20 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- Các loại chim:
0106.31 - - Chim săn mồi
0106.32 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
0106.33 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
0106.39 - - Loại khác
- Côn trùng:
0106.41 - - Các loại ong
0106.49 - - Loại khác
0106.90 - Loại khác
Nhóm này có thể kể ra các động vật nuôi hoặc hoang sau:
(A) Động vật có vú:
(1) Bộ động vật linh trưởng
(2) Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
(3) Loại khác (ví dụ: tuần lộc, mèo, chó, sư tử, hổ, gấu, voi, lạc đà (bao gồm lạc đà một bướu), ngựa vằn, thỏ, thỏ rừng, hươu nai, linh dương (trừ những động vật thuộc phân họ Bovinae), sơn dương, cáo, chồn vizon (mink) và những loại thú nuôi lấy lông khác).
(B) Loài bò sát (bao gồm cả rắn và rùa).
(C) Các loại chim:
(1) Chim săn mồi.
(2) Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào).
(3) Loại khác (ví dụ: gà gô, gà lôi, chim cút, chim dẽ gà, chim dẽ giun, chim bồ câu, gà gô trắng, chim sẻ rừng, vịt trời, ngỗng trời, chim hoét (thrushes), chim két, chim chiền chiện, chim họ sẻ, chim sẻ ngô, chim ruồi, công, thiên nga và những loại chim khác chưa được chi tiết trong nhóm 01.05).
(D) Côn trùng, ví dụ các loại ong (có hay không ở trong các thùng hoặc lồng hoặc tổ ong lưu động).
(E) Loại khác, ví dụ các loại ếch. Nhóm này không bao gồm bầy thú thuộc rạp xiếc, bầy thú hoặc động vật làm trò lưu động tương tự khác (nhóm 95.08).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0106
Mã HS của Động vật sống khác là gì?
Động vật sống khác thuộc nhóm HS 0106, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 01061100, 01061210, 01061220, 01061300, 01061400…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Động vật sống khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Động vật sống khác là 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Động vật sống khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Động vật sống khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0106 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 01)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ