Mã HS nhóm 0105 – Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (nhóm HS 0105) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0105 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | |||||
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | ||||||
010511 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
01051110 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding fowls | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01051190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 10 | 15 | */5/8/10 |
010512 | - - Gà tây: | |||||
01051210 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding turkeys | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01051290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 10 | 15 | */5/8/10 |
010513 | - - Vịt, ngan: | |||||
01051310 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding ducklings | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01051390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 10 | 15 | */5/8/10 |
010514 | - - Ngỗng: | |||||
01051410 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding goslings | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01051490 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 10 | 15 | */5/8/10 |
010515 | - - Gà lôi: | |||||
01051510 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding guinea fowls | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01051590 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 10 | 15 | */5/8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
010594 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
01059410 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | - - - Breeding fowls, other than fighting cocks | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
| - - - Gà chọi: | ||||||
01059441 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | - - - - Weighing not more than 2 kg | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01059449 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
01059491 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | - - - - Weighing not more than 2 kg | kg/con | 10 | 15 | */5/8/10 |
01059499 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/con | 10 | 15 | */5/8/10 |
010599 | - - Loại khác: | |||||
01059910 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | - - - Breeding ducks | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01059920 | - - - Vịt, ngan loại khác | - - - Other ducks | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
01059930 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | - - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls | kg/con | 0 | 5 | */8/10 |
01059940 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | - - - Other geese, turkeys and guinea fowls | kg/con | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0105
01.05 - Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (+).
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus
0105.12 - - Gà tây
0105.13 - - Vịt, ngan
0105.14 - - Ngỗng
0105.15 - - Gà lôi
- Loại khác:
0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus
0105.99 - - Loại khác
Nhóm này chỉ bao gồm các loại chim nuôi còn sống được chỉ rõ trong nhóm. Gà thuộc các loài Gallus domesticus gồm gà giò và gà trống thiến. Nhóm này không bao gồm các loại chim sống khác (vd, gà gô, gà lôi, chim bồ câu, vịt trời, ngỗng trời) (nhóm 01.06). ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 0105.11, 0105.12, 0105.13, 0105.14, và 0105.15 Theo mục đích của các phân nhóm 0105.11, 0105.12, 0105.13, 0105.14 và 0105.15, giới hạn trọng lượng được mô tả liên quan đến trọng lượng của mỗi con chim.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0105
Mã HS của Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi là gì?
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi thuộc nhóm HS 0105, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 01051110, 01051190, 01051210, 01051290, 01051310…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0105 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 01)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ