Mã HS nhóm 9306 – Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) (nhóm HS 9306) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9306 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) | |||||
| - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi: | ||||||
93062100 | - - Đạn cát tút (cartridge) | - - Cartridges | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
93062900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
930630 | - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: | |||||
| - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: | ||||||
93063011 | - - - Đạn cỡ .22 | - - - .22 calibre cartridges | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
93063019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
93063020 | - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | - - Cartridges for riveting or similar tools or for captive-bolt humane killers; parts thereof | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
93063030 | - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun | - - For sporting, hunting or target-shooting guns, rifles and carbines, other than shotguns | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
93063091 | - - - Đạn cỡ 22 | - - - .22 calibre cartridges | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
93063099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
930690 | - Loại khác: | |||||
93069010 | - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng | - - Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
93069090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 9306
93.06 - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tut (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge).
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306.21 - - Đạn cát tút (cartridge)
9306.29 - - Loại khác
9306.30 - - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng
9306.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm:
(A) Các loại đạn ví dụ như:
(1) Đạn pháo (đạn nổ, đạn trái phá, đạn xuyên giáp, đạn pháo sáng, đạn lửa, đạn vạch đường đạn khói. vv...) cũng như các loại đạn khác chc các loại súng và súng cối.
(2) Đạn cát tút (cartridge) các loại: không có đầu đạn (bao gồm đạn không nạp chì dùng cho dụng cụ tán đinh rivê hay dùng cho bộ phận đánh lửa nén hơi của động cơ piston đốt cháy trong), cho đạn "bắn" thông thường, đạn lửa, đạn mảnh, đạn dùng cho súng thể thao, vv.
(3) Đạn nhỏ (rỗng, hình cầu, thắt eo, vv...) và các mũi phi tiêu nhỏ dùng cho các loại súng, súng trường, súng ngắn sử dụng hơi, lò xo, ga, không kể đạn cho vũ khí là đồ chơi thuộc nhóm 95.03.
(B) Tên lửa đạn đạo loại tên lửa có đầu đạn quay lại trái đất sau khi được phóng lên điểm cao nhất để tạo cho đầu đạn một vận tốc giới hạn không quá 7.000m/giây.
(C) Các loại đạn có chứa những phương tiện đẩy riêng sau khi phóng, như ngư lôi, bom bay (loại tên lửa được gắn trên máy bay chiến đấu) và các loại tên lửa (kể cả loại có điều khiển).
(D) Các loại đạn khác sử dụng trong chiến tranh, như các loại mìn và thủy lôi, bom chìm, lựu đạn ném bằng tay, phóng bằng súng và bom thả từ máy bay.
(E) Các loại lao, cho dù có hay không có đầu nổ, dùng cho các loại súng phóng lao, vv.
(F) Các bộ phận của đạn dùng trong chiến tranh như:
(1) Vỏ của các loại lựu đạn, mìn, bom, đạn trái phá và ngư lôi.
(2) Vỏ và các bộ phận khác của đạn cartridge, ví dụ như đáy (bằng đồng), các chi tiết bên trong (bằng kim loại hay bìa), vật nhồi (bằng dạ phớt, giấy, lie, vv).
(3) Đầu đạn hay đầu chì của viên đạn
(4) Ngòi nổ các loại (ở đầu đạn, hoặc ở đáy), nổ chậm hay nổ ngay, ngòi nổ cận đích được điều khiển điện tử, .v.v. dùng cho đạn trái phá, ngư lôi, .v.v.; và các bộ phận của ngòi nổ bao gồm cả vỏ bảo vệ.
(5) Các bộ phận cơ khí như chân vịt đặc biệt hay con quay hồi chuyển đặc biệt dùng cho ngư lôi.
(6) Đầu nổ và khoang nổi của ngư lôi.
(7) Kim hoả, chốt an toàn, mỏ gạt và các bộ phận khác của lựu đạn.
(8) Bộ phận thăng bằng cho bom. Nhóm này không bao gồm:
(a) Thuốc phóng và thuốc nổ dù đã ở dạng sẵn sàng sử dụng cho các loại đạn (nhóm 36.01 và 36.02); ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa và kíp nổ điện, bao gồm cả mồi cho đạn trái phá (nhóm 36.03).
(b) Pháo hiệu và pháo mưa (nhóm 36.04).
(c) Chất liệu nạp cho các dụng cụ chữa cháy cũng như lựu đạn chữa cháy (nhóm 38.13).
(d) Động cơ thuộc các nhóm 84.11 84.12 dùng cho tên lửa, ngư lôi và các tên lửa tương tự.
(e) Các máy vô tuyến điện hay rada thuộc nhóm 85.26 (xem Chú giải 2 của Chương này)
(f) Máy đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng được dùng cho đạn hay các bộ phận của đạn (ví dụ cho các ngòi nổ) (các nhóm từ 91.08 đến 91.10 và nhóm 91.14).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9306
Mã HS của Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) là gì?
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) thuộc nhóm HS 9306, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 93062100, 93062900, 93063011, 93063019, 93063020…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9306 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 93)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ