Mã HS nhóm 7020 – Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm khác bằng thủy tinh (nhóm HS 7020) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–40%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7020 | Các sản phẩm khác bằng thủy tinh | |||||
| - Khuôn bằng thủy tinh: | ||||||
70200011 | - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN) | - - Of a kind used for the manufacture of acrylic goods | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
70200019 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
70200020 | - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng | - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
70200030 | - Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác | - Glass inners for vacuum flasks or other vacuum vessels | kg/chiếc | 40 | 60 | 8/10 |
70200040 | - Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời | - Evacuated tubes for solar energy collectors | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
70200090 | - Loại khác | - Other | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
Chú giải nhóm 7020
70.20 - Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Nhóm này bao gồm các sản phẩm bằng thủy tinh (kể cả các bộ phận của sản phẩm bằng thủy tinh) không thuộc các nhóm khác của chương này hoặc các chương khác trong Danh mục. Những sản phẩm này vẫn thuộc nhóm này thậm chí khi được kết hợp với các vật liệu khác trừ thủy tinh, với điều kiện chúng vẫn giữ nguyên đặc tính cần thiết của các sản phẩm thủy tinh. Nhóm này bao gồm:
(1) Các sản phẩm công nghiệp như nồi, bát tô, xy lanh hoặc đĩa để đánh bóng các loại da sống hoặc da, các thiết bị bảo vệ an toàn hoặc các thiết bị khác, cốc tra mỡ, bộ phận dẫn hướng chỉ, lỗ quan sát và các ống đo mức, các ống hình chữ s, cuộn dây, ống máng và máng dùng cho các sản phẩm ăn mòn (thường bằng thạch anh nóng chảy hoặc ôxit silic nóng chảy khác), các tầng hấp thụ dùng cho axit clohydric và các cột chảy nhỏ giọt
(2) Các sản phẩm dùng cho trồng trọt, chăn nuôi (thừng, máng xối,...) và các dụng cụ làm vườn (lồng kính cho cây,...).
(3) Các chữ cái, số hiệu, bảng hiệu và các hoạ tiết tương tự dùng cho biển cửa hàng và các cửa kính cửa hàng, có hoặc không có tranh ảnh hay phần chữ viết được in (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.06, 70.09 hoặc 70.14 hay thuộc nhóm 94.05 nếu được chiếu sáng).
(4) Ruột thủy tinh của phích chân không hoặc các loại bình chân không khác, ngoài những loại được biến đổi bởi lớp phủ hay bất kỳ loại vỏ bảo vệ nào khác (hoàn toàn hay một phần) vào phích chân không hoặc các loại bình chân không khác thuộc nhóm 96.17. Phần bên trong của các sản phẩm thuộc nhóm này thường được làm bằng thủy tinh thông thường hoặc thủy tinh với một hệ số mở rộng thấp. Chúng thường có dạng như hình trụ với thành kép phía bên trong được mạ bạc hoặc vàng. Không gian giữa các lớp gần như là bị rút hết không khí và được bịt kín. Nhóm này chỉ bao gồm ruột thủy tinh bên trong. Chúng có thể là dạng hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn chỉnh và có thể có hay không có thiết bị chắn hay tấm chắn khác (có được lắp vào cùng hay không)
(5) Các sản phẩm khác như các phao cho lưới đánh cá, tay nắm và tay cầm cho cửa ra vào, xích thùng,..., bình đựng chất màu nước, các đồ gá lắp cho lồng chim (các máng uống hoặc máng cho ăn,...), các bình trưng bày cho các cửa hàng, ống nhỏ giọt, đèn cồn trừ những loại thuộc nhóm 70.17, các cốc để dùng cho các chân đàn pianô hoặc đồ đạc, các panen hoàn thiện và các hoa văn trang trí khác được làm từ khối khảm bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, phao cứu hộ và đai cứu hộ. Nhóm này không bao gồm:
(a) Tay nắm, tay cầm và các dạng tương tự bằng thủy tinh dùng cho ô và các ba toong (nhóm 66.03).
(b) Vật cách điện và các phụ tùng bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.46 hoặc 85.47.
(c) Các dụng cụ, thiết bị và các sản phẩm khác thuộc Chương 90.
(d) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ: vỏ đồng hồ bằng thủy tinh, trừ các vật phủ chỉ để bảo vệ)
(e) Nhạc cụ và các bộ phận, phụ tùng của chúng, thuộc Chương 92 (ví dụ: âm thoa bằng ôxit silic nấu chảy)
(f) Đồ nội thất bằng thủy tinh và các bộ phận của chúng (Chương 94).
(g) Đồ chơi, thiết bị trò chơi trò giải trí, đồ trang trí cây thông Nôen, các vật .dụng cần thiết cho câu cá và đi săn và các sản phẩm thủy tinh khác thuộc Chương 95.
(h) Các sản phẩm thủy tinh thuộc Chương 96 (ví dụ khuy áo, quản bút máy, quản bút chì, đầu ngòi bút, bật lửa, bình xịt nước thơm, bình cách nhiệt chân không (phích) và các loại bình chân không khác, đầy đủ).
(ij) Đồ cổ, là sản phẩm có tuổi thọ trên 100 năm (nhóm 97.06).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7020
Mã HS của Các sản phẩm khác bằng thủy tinh là gì?
Các sản phẩm khác bằng thủy tinh thuộc nhóm HS 7020, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 70200011, 70200019, 70200020, 70200030, 70200040…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm khác bằng thủy tinh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm khác bằng thủy tinh dao động từ 0% đến 40%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm khác bằng thủy tinh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm khác bằng thủy tinh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7020 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 70)
- 7001 – Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và m
- 7002 – Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi c
- 7003 – Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng t
- 7004 – Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã ho
- 7005 – Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng b
- 7006 – Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70
- 7007 – Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính
- 7008 – Kính hộp nhiều lớp
- 7009 – Gương thủy tinh, có hoặc không có khung,
- 7010 – Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thó
- 7011 – Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng b
- 7013 – Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùn
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ