Mã HS nhóm 7013 – Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) (nhóm HS 7013) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–35%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7013 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) | |||||
70131000 | - Bằng gốm thủy tinh | - Of glass-ceramics | kg/chiếc/bộ | 35 | 52.5 | 8/10 |
| - Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | ||||||
70132200 | - - Bằng pha lê chì | - - Of lead crystal | kg/chiếc/bộ | 30 | 45 | 8/10 |
70132800 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 35 | 52.5 | 8/10 |
| - Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | ||||||
70133300 | - - Bằng pha lê chì | - - Of lead crystal | kg/chiếc/bộ | 30 | 45 | 8/10 |
70133700 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 35 | 52.5 | 8/10 |
| - Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | ||||||
70134100 | - - Bằng pha lê chì | - - Of lead crystal | kg/chiếc/bộ | 30 | 45 | 8/10 |
70134200 | - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC | - - Of glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0oC to 300oC | kg/chiếc/bộ | 35 | 52.5 | 8/10 |
70134900 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 35 | 52.5 | 8/10 |
| - Đồ dùng bằng thủy tinh khác: | ||||||
70139100 | - - Bằng pha lê chì | - - Of lead crystal | kg/chiếc/bộ | 30 | 45 | 8/10 |
70139900 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 15 | 22.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 7013
70.13 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
7013.10 - Bằng gốm thủy tinh
- Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh có chân, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.22 - - Bằng pha lê chì
7013.28 - - Loại khác
- Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ bằng gốm thủy tinh:
7013.33 - - Bằng pha lê chì
7013.37 - - Loại khác
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41 - - Bằng pha lê chì
7013.42 - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ 0°C đến 300°C.
7013.49 - - Loại khác
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác
7013.91 - - Bằng pha lê chì
7013.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm các dạng sản phẩm sau, hầu hết chúng thu được bằng phương pháp ép hoặc phương pháp thổi theo khuôn:
(1) Bộ đồ ăn hoặc bộ đồ nhà bếp bằng thủy tinh, ví dụ như bộ đồ dùng để uống bằng thủy tinh, cốc, ly có chân, cốc vại có tay cầm, bình đựng rượu, bình sữa em bé, bình rót, hũ, đĩa, tô đựng xalat, tô đựng đường, đồ đựng nước sét hình thuyền, giá đật hoa quả, giá đặt bánh ngọt, đĩa đựng món đồ nguội khai vị, bát, tô, chén nhỏ đựng trứng luộc, đĩa đựng bơ, lọ đựng dầu hoặc dấm, đĩa (để phục vụ bàn, nấu nướng, ...) nồi hầm, xoong có tay cầm, khay, lọ đựng muối (để ở bàn ăn), rây đường, giá để dao, dụng cụ trộn thực phẩm, chương nhỏ để bàn, ấm (bình) cà phê và lọc cà phê, hộp đựng bánh mứt, các đồ dùng nhà bếp được chia độ, lò làm ấm bát đĩa, lót bàn ăn, một số bộ phận của thùng đựng sữa trong gia đình, tách cho máy xay hạt cà phê, đĩa đựng pho mát, dụng cụ vắt nước chanh, xô đựng đá.
(2) Các sản phẩm vệ sinh ví dụ như đĩa đựng xà phòng, giỏ đựng bông tắm, hộp đựng xà bông dạng lỏng, mắc và sào treo (để treo khăn tắm, ...) bát đựng xà phòng bột, lọ nước hoa, các bộ phận của bình xịt vệ sinh (trừ các đầu của chúng) và các đồ giữ bàn chải đánh răng.
(3) Đồ dùng văn phòng bằng thủy tinh, ví dụ như đồ chặn giấy, giá để lọ mực và lọ mực, ke giữ sách, các đồ chứa cho đinh ghim, khay để bút và gạt tàn thuốc lá.
(4) Đồ trang trí nội thất bằng thủy tinh và đồ dùng thủy tinh khác (kể cả những đồ dùng cho nhà thờ các đồ dùng tương tự), ví dụ như bình (lọ) hoa, bát đựng trái cây để trang trí, tượng nhỏ, các sản phẩm để trang trí (động vật, hoa, cành, lá, quả, ...), tâm bàn (chưa rõ từ này) (trừ những loại thuộc nhóm 70.09), bể nuôi cá, lò đốt hương trầm, và các đồ lưu niệm có các hình vẽ. Những sản phẩm này có thể ví dụ như bằng thủy tinh thông thường, pha lê chì, thủy tinh có hệ số giãn nở thấp (ví dụ thủy tinh borosilicat) hoặc bằng gốm thủy tinh (hai sản phẩm cuối đặc biệt dùng cho bộ đồ nhà bếp). Chúng cũng có thể không màu, phủ màu hoặc tráng lớp phản chiếu, và có thể được cắt, làm mờ, khắc hay chạm trổ, hoặc được trang trí cách khác, hoặc mạ kim loại (ví dụ, một số khay được gắn với tay cầm). Tuy nhiên các trung tâm bàn bao gồm một gương đơn giản sẽ bị loại trừ (xem Chú giải Chi tiết nhóm 70.09). Mặt khác, nhóm này bao gồm các sản phẩm để trang trí mà ở dạng gương, nhưng không thể được sử dụng như gương do sự có mặt của các hình vẽ được in, nếu không chúng được phân loại ở nhóm 70.09. Các sản phẩm bằng thủy tinh kết hợp với các vật liệu khác (kim loại cơ bản, gỗ,...), được phân loại trong nhóm này chỉ khi thủy tinh tạo cho tổng thể đặc tính của các sản phẩm thủy tinh. Kim loại quý hay kim loại mạ kim loại quý có thể có mặt chỉ như đồ trang điểm cho gương, các sản phẩm mà trong đó những kim loại như vậy tạo thành những đồ vượt quá công dụng trang trí sẽ bị loại trừ (nhóm 71.14). Nhóm này không bao gồm:
(a) Gương kính, có hoặc không được gắn khung (nhóm 70.09).
(b) Chai, bình thót cổ, bình và lọ thuộc loại thường được sử dụng thông thường cho mục đích chuyên chở hay đóng hàng hóa, các bình bảo quản và nắp đậy dụng cụ nấu ăn nhà bếp được trình bày riêng biệt với dụng cụ nấu ăn (nhóm 70.10).
(c) Đèn phủ chì và các loại tương tự (nhóm 70.16).
(d) Các sản phẩm thuộc nhóm 70.18 phù hợp để trang trí nội thất (ví dụ hoa giả và bộ lá bằng hạt thủy tinh và các hạt cườm thủy tinh trang trí được gia công bằng đèn xì).
(e) Vỏ đồng hồ thời gian (nhóm 91.12).
(f) Đèn và bộ đèn và bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05.
(g) Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự (nhóm 96.16).
(h) Phích chân không và các loại bình chân không khác thuộc nhóm 96.17.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7013
Mã HS của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) là gì?
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) thuộc nhóm HS 7013, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 70131000, 70132200, 70132800, 70133300, 70133700…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) dao động từ 15% đến 35%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7013 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 70)
- 7001 – Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và m
- 7002 – Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi c
- 7003 – Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng t
- 7004 – Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã ho
- 7005 – Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng b
- 7006 – Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70
- 7007 – Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính
- 7008 – Kính hộp nhiều lớp
- 7009 – Gương thủy tinh, có hoặc không có khung,
- 7010 – Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thó
- 7011 – Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng b
- 7014 – Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các b
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ