Mã HS nhóm 6914 – Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác (nhóm HS 6914) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6914 | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác | |||||
69141000 | - Bằng sứ | - Of porcelain or china | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
69149000 | - Loại khác | - Other | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6914
69.14 - Các sản phẩm khác bằng gốm , sứ khác
6914.10 - Bằng sứ
6914.90 - Loại khác
Nhóm này gồm toàn bộ các sản phẩm bằng gốm, sứ không thuộc các nhóm khác của chương này hoặc ở các chương khác của Danh mục hàng hoá. Nhóm này gồm:
(1) Lò sưởi và các thiết bị làm nóng, được làm chủ yếu bằng gốm (thường bằng đồ gốm sành, đôi khi bằng gốm thông thường, v.v); các tấm bên bằng gạch nung không chịu lửa, các bộ phận gốm của lò hoặc lò sưởi, các lớp lót gốm cho lò đốt bằng gỗ, kể cả gạch các loại được thiết kế đặc biệt cho lò nung. Tuy nhiên, các thiết bị làm nóng bằng điện được phân loại vào nhóm 85.16.
(2) Chậu hoa không trang trí (ví dụ dùng trong làm vườn)
(3) Các phụ kiện của cửa ra vào, cửa sổ, v.v... như nắm tay mở cửa, núm cửa, tấm chắn hoặc tay nắm, núm cửa kéo cho nhà vệ sinh.
(4) Chữ cái, chữ số, tấm biển chỉ dẫn, và các mô tuýp tương tự dùng làm biển hiệu cho cửa hàng, cửa sổ, có hoặc không có tranh ảnh hoặc nội dung được in sẵn, trừ khi được chiếu sáng (nhóm 94.05).
(5) Các nút có tay gạt bằng lò xo, v.v chủ yếu bằng gốm, sứ (ví dụ dùng cho các chai đựng nước chanh)..
(6) Lọ và các vật chứa đựng có mục đích dùng chung cho phòng thí nghiệm và lọ trưng bày trong hiệu thuốc, cửa hàng bánh mứt kẹo).
(7) Các sản phẩm phẩm khác như chuôi đao và lọ mực của học sinh, thiết bị làm ẩm trong bộ tản nhiệt của máy sưởi trung tâm, các đề phụ kiện của lồng chim...v.v. Nhóm này không bao gồm:
(a) Răng giả bằng gốm, sứ (nhóm 90.21).
(b) Đồ chơi, thiết bị trò chơi, và dụng cụ, thiết bị thể thao (Chương 95).
(c) Khuy, ống tẩu và các sản phẩm khác của Chương 96.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6914
Mã HS của Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác là gì?
Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác thuộc nhóm HS 6914, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 69141000, 69149000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác là 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6914 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 69)
- 6901 – Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các
- 6902 – Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lử
- 6903 – Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví
- 6904 – Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ
- 6905 – Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp l
- 6906 – Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và cá
- 6907 – Các loại phiến lát đường và gạch lát đườ
- 6909 – Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, d
- 6910 – Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm,
- 6911 – Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và
- 6912 – Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và
- 6913 – Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ