Mã HS nhóm 6907 – Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện (nhóm HS 6907) gồm 34 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%–45%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6907 | Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện | |||||
| - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: | ||||||
690721 | - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: | |||||
69072110 | - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) | - - - Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazed | m2 | 20 | 30 | 8/10 |
| - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | ||||||
69072121 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072122 | - - - - Loại khác, không tráng men | - - - - Other, unglazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072123 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072124 | - - - - Loại khác, đã tráng men | - - - - Other, glazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
69072191 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072192 | - - - - Loại khác, không tráng men | - - - - Other, unglazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072193 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072194 | - - - - Loại khác, đã tráng men | - - - - Other, glazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
690722 | - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | |||||
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | ||||||
69072211 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072212 | - - - - Loại khác, không tráng men | - - - - Other, unglazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072213 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072214 | - - - - Loại khác, đã tráng men | - - - - Other, glazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
69072291 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072292 | - - - - Loại khác, không tráng men | - - - - Other, unglazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072293 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072294 | - - - - Loại khác, đã tráng men | - - - - Other, glazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
690723 | - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | |||||
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | ||||||
69072311 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072312 | - - - - Loại khác, không tráng men | - - - - Other, unglazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072313 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69072314 | - - - - Loại khác, đã tráng men | - - - - Other, glazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
69072391 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072392 | - - - - Loại khác, không tráng men | - - - - Other, unglazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072393 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | - - - - Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69072394 | - - - - Loại khác, đã tráng men | - - - - Other, glazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
690730 | - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | |||||
| - - Không tráng men: | ||||||
69073011 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | - - - Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69073019 | - - - Loại khác | - - - Other | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
69073091 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | - - - Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69073099 | - - - Loại khác | - - - Other | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
690740 | - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | |||||
69074010 | - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men | - - Of a kind used for lining grinding mills, unglazed | kg/m2 | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: | ||||||
69074021 | - - - Không tráng men | - - - Unglazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
69074022 | - - - Đã tráng men | - - - Glazed | m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
69074091 | - - - Không tráng men | - - - Unglazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
69074092 | - - - Đã tráng men | - - - Glazed | m2 | 35 | 52.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6907
69.07 - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện (+).
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 :
6907.21 - - Của loại có độ hút nước không vượt quá 0.5% tính theo trọng lượng
6907.22 - - Của loại có độ hút nước vượt quá 0.5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng
6907.23 - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng
6907.30 - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40
6907.40 - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
Nhóm này bao gồm phiến lát đường và tấm lát bằng gốm, sứ, bao gồm cả gạch lát nền, thường được sử dụng để lát hoặc ốp tường, lát nền và lòng lò, v.v. Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường có kích thước bề mặt mỏng hơn so với gạch xây dựng. Trong khi gạch xây dựng có vai trò quan họng trong việc xây dựng, để tạo khung nhà thì phiến lát và tấm lát được dùng đặc biệt hơn để ốp lên bề mặt các bức tường hiện có, bằng xi măng, chất kết dính hoặc bằng phương tiện khác vv. Phiến lát đường và tấm lát khác ngói lợp ở chỗ chúng thường phẳng và không cần khoan lỗ hoặc gắn đầu nhọn hoặc định hình để lồng ghép vào nhau, và được thiết kế để xếp cạnh nhau mà không chồng lên nhau. Phiến lát đường lớn hơn tấm lát và thường có hình chữ nhật; tấm lát có thể ở dạng hình học khác (như hình lục giác, bát giác, v.v). Tấm lát chủ yếu được sử dụng để ốp tường, lò sưởi, nền và lòng lò sưởi, sàn nhà và lối đi; phiến lát đường thường được sử dụng đặc biệt hơn để lát sân và sàn, hoặc bệ đặt trước lò đốt (hearth slab). Cả hai loại có thể được làm từ đất sét hoặc các chất liệu thô vô cơ khác, thường được định hình bằng cách ép đùn hoặc ép ở nhiệt độ phòng, nhưng có thể được hình thành bởi các quá trình khác, rồi sấy khô và sau đó nung ở nhiệt độ đủ để biểu lộ các thuộc tính cần thiết. Tuy nhiên những loại phải chịu sự mài mòn cao thường được thủy tinh hoá, ví dụ, tấm lát của đồ gốm, hoặc sứ, hoặc từ steatit đã nung (ví dụ tấm lát đừng để lót máy nghiền, v.v). Khả năng kháng mài mòn và tốc độ thủy tinh hóa tùy thuộc vào cấu trúc của tấm lát. Những đặc điểm cấu trúc này được biểu hiện bởi khả năng hấp thụ nước. Mức độ hấp thụ nước cao tương ứng với cấu trúc xốp. Mức độ hấp thụ nước thấp tương ứng với cấu trúc rắn chắc (được thủy tinh hoá). Độ xốp hoặc hệ số hấp thụ nước (ký hiệu E) được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của nước theo khối lượng sau khi bão hòa các mẫu sản phẩm khô (tấm lát) trong nước. Việc xác định mức độ hấp thu nước được dựa trên phương pháp chân không quy định trong tiêu chuẩn ISO 10.545-3. Công thức tính sự hấp thu nước được xác định bởi phương trình sau: E = {(Mf - Mi) / Mi } x 100 Trong đó: E = Sự hấp thụ nước thể hiện bằng tỷ lệ phần trăm Mi = Khối lượng khô của mẫu vật Mf = Khối lượng bão hòa của mẫu vật Không giống như gạch xây dựng, một số tấm lát gốm, sứ nhất định chỉ được sử dụng cho việc lát đường, thường có hình lập phương hoặc ở dạng ở dạng hình nón cụt. Thực tế, chúng thường làm bằng gốm hoặc, đặc biệt, bằng sứ (ví dụ, phiến lát cho các phần đường giao nhau dành cho người đi bộ). Do vậy việc phân loại các sản phẩm trong nhóm này được xác định bởi hình dạng và kích thước của chúng, hơn là dựa vào thành phần của chúng; vì vậy gạch phù hợp để dùng cả trong xây dựng và cho lát đường được loại trừ (thuộc nhóm 69.04). Hàng hóa của nhóm này có thể được nhuộm màu toàn bộ, được cẩm thạch hoá, tạo vân nổi, tạo khe (channeled), tạo rãnh (fluted), làm bóng (glazed), v.v. Theo các điều kiện nêu trên, nhóm này cũng bao gồm:
(1) Các sản phẩm gốm sứ để hoàn thiện như các miếng tấm lát bao viền, gờ đỉnh tường, ốp chân tường, đường viền, góc hoặc các viên, tấm ghép khác được dùng để hoàn thiện việc ốp, lát, vv., các sản phẩm trên có đặc tính của những mảnh để hoàn thiện có hoặc không có các cạnh tròn, dạng không phẳng hoặc dạng ba chiều. Trong trường hợp cụ thể đối với các miếng tấm lát bao viền, gờ đỉnh tường, ốp chân tường, đường viền, miếng góc, chèn trang trí và phụ kiện gốm, sứ khác cần phải phù hợp với các tấm lát cơ bản khác, vì vậy bề mặt của chúng thường có cùng màu hoặc cùng lớp hoàn thiện của tấm lát bình thường. Chúng thường được bán theo tấm hoặc theo mét.
(2) Ngói đôi được tách ra trước khi sử dụng.
(3) Bộ phận đất nung đã được sơn phủ dùng trong ngành công nghiệp xây dựng cho mục đích ốp bên ngoài hoặc bên trong, có kích thước khác nhau, cùng một cấu trúc mô đun, được gắn bởi, ví dụ như kẹp kim loại cho việc định hình kim loại ngang hoặc dọc được gắn vào các bức tường của cấu trúc chính.
(4) Khối khảm hoặc các sản phẩm tương tự, có hoặc không có lớp nền bằng giấy hoặc lớp nền khác, và chúng thường có kích thước nhỏ. Mặt khác, nhóm này không bao gồm:
(a) Tấm lát được dùng như là tấm lót bàn ăn (table mats), v.v. (nhóm 69.11 hoặc 69.12).
(b) Đồ trang trí và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 69.13.
(c) Tấm lát gốm, sứ được thiết kế đặc biệt cho bếp, lò (nhóm 69.14). Chú Giải Chi Tiết Phân Nhóm. Phân nhóm 6907.40 Hình ảnh của một số loại sản phẩm gốm sứ để hoàn thiện thuộc phân nhóm này được mô tả như sau. [69.08]
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6907
Mã HS của Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện là gì?
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện thuộc nhóm HS 6907, gồm 34 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 69072110, 69072121, 69072122, 69072123, 69072124…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện dao động từ 20% đến 45%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6907 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 69)
- 6901 – Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các
- 6902 – Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lử
- 6903 – Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví
- 6904 – Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ
- 6905 – Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp l
- 6906 – Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và cá
- 6909 – Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, d
- 6910 – Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm,
- 6911 – Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và
- 6912 – Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và
- 6913 – Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm
- 6914 – Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ