Mã HS nhóm 6905 – Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác (nhóm HS 6905) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 45%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6905 | Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác | |||||
69051000 | - Ngói lợp mái | - Roofing tiles | kg/m2/1000 viên | 45 | 67.5 | 8/10 |
69059000 | - Loại khác | - Other | kg/m2 | 45 | 67.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6905
69.05 - Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
6905.10 - Ngói lợp mái
6905.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các loại sản phẩm không chịu lửa, thường là đồ gốm thông thường nhưng đôi khi ít nhiều được tạo thành thủy tinh, mà, giống như gạch, được dùng trong công việc xây dựng. Nhóm này bao gồm :
(1) Ngói lợp mái (để làm mái, tường phủ, v.v.). Các loại ngói này thường được thiết kế thêm các khe, được tạo lỗ để đóng đinh, hoặc có thể được tạo khuôn để khoá liên động, và về khía cạnh này chúng khác với loại gạch lát thuộc nhóm 69.07. Chúng có thể ở dạng phẳng, bán trụ hoặc các dạng đặc biệt dùng cho các mái đua, nóc nhà, góc đỉnh hồi hoặc các thung lũng, v.v.
(2) Chụp ống khói, nắp chụp, lớp lót ống khói, hộp ống dẫn khói, v.v.
(3) Các đồ trang trí kiến trúc cho các toà nhà, trên tường, cổng, v.v (ví dụ các mái đua và các đường gờ); đầu rìa biên, trán tường, hình hoa, lan can, rầm chìa, nóc, mũ cột, mi nhà, mái đua, nóc nhà, và các đồ trang trí mái, v.v.
(4) Các sản phẩm xây dựng bằng gốm khác, ví dụ: ống thông gió, lưới thép trát đất sét được dùng như là giá đỡ sản phẩm thạch cao và được tạo hình bằng lưới thép có các chạc chữ thập hoặc các tấm bằng đất sét nung tại các phần giao nhau, đất sét nung tạo thành thành phần chính. Các sản phẩm này được xếp vào nhóm này cho dù chúng ở dạng phẳng, được phủ cát, được phủ lớp áo, được nhuộm màu toàn bộ, được thấm các chất khác, được tráng men, tạo gờ, tạo rãnh, tạo khía hoặc được trang trí cách khác bằng cách tạo khuôn. Nhóm này không bao gồm các loại ống dẫn, máng dẫn và các sản phẩm tương tự như ống thoát nước mưa (nhóm 69.06), kể cả khi được dùng cho các mục đích xây dựng.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6905
Mã HS của Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác là gì?
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác thuộc nhóm HS 6905, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 69051000, 69059000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác là 45%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6905 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 69)
- 6901 – Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các
- 6902 – Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lử
- 6903 – Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví
- 6904 – Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ
- 6906 – Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và cá
- 6907 – Các loại phiến lát đường và gạch lát đườ
- 6909 – Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, d
- 6910 – Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm,
- 6911 – Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và
- 6912 – Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và
- 6913 – Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm
- 6914 – Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ