Mã HS nhóm 6006 – Vải dệt kim hoặc móc khác

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Vải dệt kim hoặc móc khác (nhóm HS 6006) gồm 24 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
6006Vải dệt kim hoặc móc khác
60061000- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn- Of wool or fine animal hairkg/m/m212188/10
- Từ bông:
60062100- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng- - Unbleached or bleachedkg/m/m212188/10
60062200- - Đã nhuộm- - Dyedkg/m/m212188/10
60062300- - Từ các sợi có các màu khác nhau- - Of yarns of different colourskg/m/m212188/10
60062400- - Đã in- - Printedkg/m/m212188/10
- Từ xơ sợi tổng hợp:
600631- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60063110- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm- - - Nylon fibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tileskg/m/m212188/10
60063120- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)- - - Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212188/10
60063190- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600632- - Đã nhuộm:
60063210- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm- - - Nylon fibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tileskg/m/m212188/10
60063220- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)- - - Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212188/10
60063290- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600633- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
60063310- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)- - - Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212188/10
60063390- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600634- - Đã in:
60063410- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)- - - Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212188/10
60063490- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
- Từ xơ tái tạo:
600641- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60064110- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)- - - Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212188/10
60064190- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600642- - Đã nhuộm:
60064210- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)- - - Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212188/10
60064290- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600643- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
60064310- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)- - - Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212188/10
60064390- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600644- - Đã in:
60064410- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)- - - Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212188/10
60064490- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
60069000- Loại khác- Otherkg/m/m212188/10

Chú giải nhóm 6006

60.06 - Vải dệt kim hoặc móc khác.

6006.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

- Từ bông:

6006.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

6006.22 - - Đã nhuộm

6006.23 - - Từ các sợi có màu khác nhau

6006.24 - - Đã in

- Từ xơ sợi tổng hợp:

6006.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

6006.32 - - Đã nhuộm

6006.33 - - Từ các sợi có màu khác nhau

6006.34 - - Đã in

- Từ xơ tái tạo:

6006.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

6006.42 - - Đã nhuộm

6006.43 - - Từ các sợi có màu khác nhau

6006.44 - - Đã in

6006.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm vải dệt kim và móc loại trừ vải thuộc các nhóm trước của Chương này. Nhóm này bao gồm, ví dụ như vải dệt kim sợi ngang và vải móc có khổ rộng hơn 30 cm, không chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su hoặc có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su dưới 5%. Chú giải chi tiết của Chương này giải thích nghĩa của cụm từ “dệt kim sợi ngang” và “vải móc” (xem Khái quát chung, các Phần (A) (I) và (B) tương ứng). Nhóm này không bao gồm:

(a) Băng, đã tẩm thuốc hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 30.05).

(b) Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 58.07.

(c) Vải thêu thuộc nhóm 58.10.

(d) Vải thuộc Chương 59 (Ví dụ: vải đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép thuộc nhóm 59.03 hoặc 59.07, vải cao su hóa thuộc nhóm 59.06 và bấc hoặc vải dùng làm mạng đèn măng sông thuộc nhóm 59.08).

(e) Các mặt hàng hoàn thiện theo nghĩa của Chú giải 7 Phần XI (xem cả Phần (II) Chú giải tổng quát của Phần).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 6006

Mã HS của Vải dệt kim hoặc móc khác là gì?

Vải dệt kim hoặc móc khác thuộc nhóm HS 6006, gồm 24 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 60061000, 60062100, 60062200, 60062300, 60062400…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Vải dệt kim hoặc móc khác là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt kim hoặc móc khác là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt kim hoặc móc khác là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Vải dệt kim hoặc móc khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 6006 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 60)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ