Mã HS nhóm 6001 – Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc (nhóm HS 6001) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
6001Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
60011000- Vải "vòng lông dài" (long pile)- “Long pile” fabricskg/m/m212188/10
- Vải tạo vòng lông (looped pile):
60012100- - Từ bông- - Of cottonkg/m/m212188/10
60012200- - Từ xơ nhân tạo- - Of man-made fibreskg/m/m212188/10
60012900- - Từ các vật liệu dệt khác- - Of other textile materialskg/m/m212188/10
- Loại khác:
60019100- - Từ bông- - Of cottonkg/m/m212188/10
600192- - Từ xơ nhân tạo:
60019220- - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn- - - Pile fabrics of 100% polyester staple fibres, of a width not less than 63.5 mm but not more than 76.2 mm, suitable for use in the manufacture of paint rollerskg/m/m212188/10
60019230- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su- - - Containing elastomeric yarn or rubber threadkg/m/m212188/10
60019290- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
60019900- - Từ các vật liệu dệt khác- - Of other textile materialskg/m/m212188/10

Chú giải nhóm 6001

60.01 - Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc.

6001.10 - Vải "vòng lông dài" (long pile)

- Vải tạo vòng lông (looped pile):

6001.21 - - Từ bông

6001.22 - - Từ xơ nhân tạo

6001.29 - - Từ các loại vật liệu dệt khác

- Loại khác:

6001.91 - -Từ bông

6001.92 - - Từ xơ nhân tạo

6001.99 - - Từ các vật liệu dệt khác

Không giống như vải dệt thoi thuộc nhóm 58.01, các sản phẩm của nhóm này thu được bằng dệt kim. Các phương pháp sản xuất sau đây được sử dụng chủ yếu:

(1) một máy dệt kim đan tròn sản xuất ra vải dệt kim, trong đó, vòng nhô ra được tạo bằng sợi đưa thêm vào; sau đấy các vòng này được cắt tạo thành lông tuyết (pile) và vì thế có bề mặt giống như nhung;

(2) một máy dệt kim sợi dọc chuyên biệt đan 2 mảnh vải đối diện nhau bằng sợi vòng lông chung; sau đó 2 mảnh vải này được tách ra bằng cách cắt để làm thành 2 tấm vải với vòng lông cắt;

(3) sợi dệt từ 1 cúi sợi đã chải thô được lồng vào các vòng của 1 tấm vải nền đã được dệt kim theo như cách tấm nền đó được hình thành (vải "vòng lông dài" (long pile));

(4) sợi dệt để tạo thành các vòng (“vải bông xù giả” (imitation terry fabric)) (xem phần Chú giải Tổng quát). Các vải như vậy có các đường mũi khâu trên mặt sau của vải và chúng khác với vải dệt nổi vòng thuộc nhóm 58.02, với đặc điểm là có các hàng mũi khâu chạy dọc theo chiều dài của mặt sau tấm vải. Vải dệt kim hoặc móc nổi vòng, được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc dát mỏng, vẫn được phân loại trong nhóm này. Nhóm này không bao gồm:

(a) Da lông nhân tạo thuộc nhóm 43.04.

(b) Vải dệt nổi vòng (nhóm 58.01).

(c) Vải dệt kim hoặc móc, may chần sợi nổi vòng (nhóm 58.02).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 6001

Mã HS của Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc là gì?

Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc thuộc nhóm HS 6001, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 60011000, 60012100, 60012200, 60012900, 60019100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 6001 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 60)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ