Mã HS nhóm 6005 – Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 (nhóm HS 6005) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
6005Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
- Từ bông:
60052100- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng- - Unbleached or bleachedkg/m/m212188/10
60052200- - Đã nhuộm- - Dyedkg/m/m212188/10
60052300- - Từ các sợi có các màu khác nhau- - Of yarns of different colourskg/m/m212188/10
60052400- - Đã in- - Printedkg/m/m212188/10
- Từ xơ tổng hợp:
60053500- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này- - Fabrics specified in Subheading Note 1 to this Chapterkg/m/m212188/10
600536- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60053610- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi- - - Knitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m212188/10
60053690- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600537- - Loại khác, đã nhuộm:
60053710- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi- - - Knitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m212188/10
60053790- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600538- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
60053810- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi- - - Knitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m212188/10
60053890- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
600539- - Loại khác, đã in:
60053910- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi- - - Knitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m212188/10
60053990- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
- Từ xơ tái tạo:
60054100- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng- - Unbleached or bleachedkg/m/m212188/10
60054200- - Đã nhuộm- - Dyedkg/m/m212188/10
60054300- - Từ các sợi có các màu khác nhau- - Of yarns of different colourskg/m/m212188/10
60054400- - Đã in- - Printedkg/m/m212188/10
600590- Loại khác:
60059010- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn- - Of wool or fine animal hairkg/m/m212188/10
60059090- - Loại khác- - Otherkg/m/m212188/10

Chú giải nhóm 6005

60.05 - Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.

- Từ bông:

6005.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

6005.22 - - Đã nhuộm

6005.23 - - Từ các sợi có màu khác nhau

6005.24 - - Đã in

- Từ xơ tổng hợp:

6005.35 - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

6005.36 - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

6005.37 - - Loại khác, đã nhuộm

6005.38 - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau

6005.39 - - Loại khác, đã in

- Từ xơ tái tạo:

6005.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

6005.42 -- Đã nhuộm

6005.43 - - Từ các sợi có màu khác nhau

6005.44 - - Đã in

6005.90 - Loại khác

Loại trừ vải có tạo vòng lông nhóm 60.01, nhóm này bao gồm vải dệt kim sợi dọc có khổ rộng trên 30 cm, không chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su hoặc có tỷ trọng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su dưới 5%. Nó cũng bao gồm vải từ chất liệu sợi đơn polyethylene hoặc sợi đa polyester, có trọng lượng từ 30g/m2 đến 55g/m2, có kích cỡ lưới từ 20 lỗ/cm2 đến 100 lỗ/cm2, và được tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO). (Xem Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này). Các chi tiết liên quan tới việc sản xuất vải dệt kim sợi dọc (bao gồm các loại vải được làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí) được diễn giải ở Chú giải tổng quát Chương 60, Phần (A) (II). Vải dệt kim sợi dọc có nhiều dạng. Ngoài các loại vải truyền thống không thưa sợi như các loại vải được sử dụng cho may quần áo, loại vải này bao gồm cả vải dệt thủng lỗ. Những loại vải này, được làm trên máy dệt sợi dọc (đặc biệt là máy Raschel), thường tương tự với vải lưới hoặc ren (nhưng không nên nhầm lẫn đối với loại vải ren: xem Chú giải chi tiết nhóm 58.04) và thường được dùng để làm rèm, màn. Giống ren làm trên máy, loại vải dệt kim hoặc móc giả ren này thường được làm thành các mảnh khá lớn và các mảnh này được cắt thành các dải trong quá trình hoàn thiện. Các dải đó, có chiều dài không xác định, được phân loại vào nhóm này miễn là các mép dải thẳng và song song và khổ rộng trên 30 cm. Nhóm này không bao gồm:

(a) Băng, đã tẩm thuốc hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 30.05).

(b) Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 58.07.

(c) Vải thêu thuộc nhóm 58.10.

(d) Vải thuộc Chương 59 (Ví dụ: vải đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép thuộc nhóm 59.03 hoặc 59.07, vải cao su hóa thuộc nhóm 59.06, và bấc hoặc vải dùng làm mạng đèn măng sông nhóm 59.08).

(e) Các mặt hàng hoàn thiện theo nghĩa của Chú giải 7 Phần XI (xem cả Phần (II) Chú giải tổng quát của Phần).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 6005

Mã HS của Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 là gì?

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 thuộc nhóm HS 6005, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 60052100, 60052200, 60052300, 60052400, 60053500…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 6005 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 60)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ