Mã HS nhóm 6003 – Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 (nhóm HS 6003) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6003 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 | |||||
60031000 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - Of wool or fine animal hair | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
60032000 | - Từ bông | - Of cotton | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
60033000 | - Từ các xơ tổng hợp | - Of synthetic fibres | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
60034000 | - Từ các xơ tái tạo | - Of artificial fibres | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
60039000 | - Loại khác | - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6003
60.03 - Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
6003.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6003.20 - Từ bông
6003.30 - Từ các xơ tổng hợp
6003.40 - Từ các xơ tái tạo
6003.90 - Loại khác
Loại trừ vải tạo vòng lông nhóm 60.01, nhóm này bao gồm vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, không chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su hoặc có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su không quá 5%. Nhóm này cũng không bao gồm:
(a) Băng, đã tẩm thuốc hoặc đã đóng gói để bán lẻ (nhóm 30.05).
(b) Sợi sùi vòng (nhóm 56.06).
(c) Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc, thuộc nhóm 58.07.
(d) Vải thêu thuộc nhóm 58.10.
(e) Vải thuộc Chương 59 (Ví dụ: Vải đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép thuộc nhóm 59.03 hoặc 59.07, vải cao su hóa nhóm 59.06, và bấc hoặc vải dùng làm mạng đèn măng xông thuộc nhóm 59.08).
(f) Các mặt hàng hoàn thiện theo nghĩa của Chú giải 7 Phần XI (xem cả Phần (II) Chú giải tổng quát của Phần).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6003
Mã HS của Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 là gì?
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 thuộc nhóm HS 6003, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 60031000, 60032000, 60033000, 60034000, 60039000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6003 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 60)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ