Mã HS nhóm 2005 – Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 (nhóm HS 2005) gồm 16 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 18%–40%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2005 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | |||||
200510 | - Rau đồng nhất: | |||||
20051020 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | - - Suitable for infants or young children | kg | 40 | 60 | 8/10 |
20051030 | - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng | - - Suitable for dietetic purposes | kg | 40 | 60 | 8/10 |
200520 | - Khoai tây: | |||||
| - - Dạng thanh và que: | ||||||
20052011 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) | - - - In airtight containers for retail sale | kg | 18 | 27 | 8/10 |
20052019 | - - - Loại khác (SEN) | - - - Other | kg | 18 | 27 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
20052091 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | - - - In airtight containers for retail sale | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
20052099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
20054000 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | - Peas (Pisum sativum) | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||||||
20055100 | - - Đã bóc vỏ | - - Beans, shelled | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
200559 | - - Loại khác: | |||||
20055910 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | - - - In airtight containers for retail sale | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
20055990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
20056000 | - Măng tây | - Asparagus | kg | 30 | 45 | 8/10 |
20057000 | - Ô liu | - Olives | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
20058000 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | - Sweet corn (Zea mays var. saccharata) | kg | 40 | 60 | 8/10 |
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | ||||||
20059100 | - - Măng tre | - - Bamboo shoots | kg | 32 | 48 | 8/10 |
200599 | - - Loại khác: | |||||
20059910 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | - - - In airtight containers for retail sale | kg | 32 | 48 | 8/10 |
20059990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 32 | 48 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2005
20.05 - Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10 - Rau đồng nhất
2005.20 - Khoai tây
2005.40 - Đậu Hà lan (Pisum sativum)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51 - - Đã bóc vỏ
2005.59 - - Loại khác
2005.60 - Măng tây
2005.70 - Ô liu
2005.80 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91 - - Măng tre
2005.99 - - Loại khác
Thuật ngữ "rau" trong nhóm này chỉ bao gồm các sản phẩm đã được nêu trong phần Chú giải 3 của Chương này. Các sản phẩm này (trừ các loại rau được chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic thuộc nhóm 20.01, các loại rau đông lạnh thuộc nhóm 20.04 và các loại rau bảo quản bằng đường thuộc nhóm 20.06) chỉ được phân loại vào nhóm này nếu đã qua chế biến hoặc bảo quản khác theo các công đoạn đã được nêu ở Chương 7 hoặc 11. Các sản phẩm thuộc nhóm này được chứa trong bất cứ loại bao bì nào mà chúng được đóng gói (thường trong hộp hoặc các loại bao bì kín khí khác). Tất cả các sản phẩm này, dù nguyên dạng, cắt miếng hay được nghiền, có thể được bảo quản trong nước, trong nước xốt cà chua hoặc với các thành phần khác để có thể ăn được ngay. Chúng cũng có thể được làm đồng nhất hoặc được trộn lẫn với nhau (salad). Ví dụ các chế phẩm thuộc nhóm này như sau:
(1) Ô liu, ăn được vì qua một công đoạn xử lý đặc biệt trong dung dịch soda hoặc ngâm lâu trong nước muối. (Ô liu được bảo quản tạm thời trong nước muối được phân loại trong nhóm 07.11- xem Chú giải chi tiết của nhóm đó).
(2) Dưa bắp cải, được chế biến bằng bắp cải thái chỉ lên men một phần và ướp muối.
(3) Ngô ngọt nguyên bắp hoặc dạng hạt, cà rốt, đậu hà lan... được làm chín sơ hoặc đóng hộp với bơ hay nước xốt khác.
(4) Các sản phẩm làm từ bột mịn khoai tây thành miếng mỏng, hình chữ nhật có nêm muối và một lượng nhỏ mì chính, và đã được làm ẩm để rút bớt một phần dextrin rồi được làm khô. Các sản phẩm này chỉ cần chiên ngập dầu trong vài giây là ăn được và được gọi là khoai tây lát rán (chips). Nhóm này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm thực phẩm giòn thơm thuộc nhóm 19.05.
(b) Nước ép rau thuộc nhóm 20.09.
(c) Nước ép rau có nồng độ cồn trên 0,5% theo thể tích (Chương 22).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2005
Mã HS của Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 là gì?
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 thuộc nhóm HS 2005, gồm 16 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 20051020, 20051030, 20052011, 20052019, 20052091…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 dao động từ 18% đến 40%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2005 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 20)
- 2001 – Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn
- 2002 – Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng c
- 2003 – Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến h
- 2004 – Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng
- 2006 – Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các
- 2007 – Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc ch
- 2008 – Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được
- 2009 – Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép t
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ