Mã HS nhóm 2004 – Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 (nhóm HS 2004) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%–40%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2004 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 | |||||
20041000 | - Khoai tây | - Potatoes | kg | 12 | 18 | 8/10 |
200490 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | |||||
20049010 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | - - Suitable for infants or young children | kg | 40 | 60 | 8/10 |
20049090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 40 | 60 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2004
20.04 - Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10 - Khoai tây
2004.90 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau
Các loại rau đông lạnh thuộc nhóm này sẽ được phân loại trong nhóm 20.05 khi không được làm đông lạnh (xem Chú giải nhóm 20.05). Thuật ngữ "đông lạnh" đã được giải thích trong Chú giải Tổng quát Chương 7. Ví dụ các sản phẩm thường thấy trên thị trường thuộc Chương này là:
(1) Khoai tây (khoai tây rán hoặc khoai tây rán kiểu pháp), rán chín hoàn toàn hoặc một phần bằng dầu ăn rồi được làm đông lạnh.
(2) Ngô ngọt còn nguyên bắp hoặc dạng hạt, cà rốt, đậu hà lan,... đông lạnh, đã hoặc chưa nấu chín sơ, đóng trong bao bì kín khí với bơ hoặc nước xốt khác (ví dụ, trong túi plastic).
(3) Các sản phẩm “Knödel”, “Klösse”, “Nockerln”, được chế biến từ bột khoai tây, đông lạnh.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2004
Mã HS của Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 là gì?
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 thuộc nhóm HS 2004, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 20041000, 20049010, 20049090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 dao động từ 12% đến 40%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2004 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 20)
- 2001 – Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn
- 2002 – Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng c
- 2003 – Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến h
- 2005 – Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng
- 2006 – Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các
- 2007 – Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc ch
- 2008 – Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được
- 2009 – Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép t
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ