Mã HS nhóm 9102 – Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 (nhóm HS 9102) gồm 7 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9102 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 | |||||
| - Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | ||||||
91021100 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | - - With mechanical display only | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
91021200 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | - - With opto-electronic display only | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
91021900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | ||||||
91022100 | - - Có bộ phận lên giây tự động | - - With automatic winding | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
91022900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
91029100 | - - Hoạt động bằng điện | - - Electrically operated | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
91029900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 9102
91.02 - Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.11 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
9102.12 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
9102.19 - - Loại khác
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.21 - - Có bộ phận lên dây tự động
9102.29 - - Loại khác
- Loại khác:
9102.91 - - Hoạt động bằng điện
9102.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm các loại dụng cụ tính thời gian chạy bằng cơ và điện (chủ yếu là điện tử), có vỏ và máy, thuộc loại để đeo hoặc mang theo người và được thiết kế để vận hành ở mọi vị trí, chỉ giờ hay đo các khoảng thời gian, không kể độ dày của máy. Những dụng cụ này bao gồm đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi, đồng hồ cài áo, đồng hồ mang theo túi xách tay, đồng hồ gắn vào ghim cài áo, nhẫn, v.v... Tuy nhiên, những đồng hồ có chân kê, dù đơn giản, cũng không được coi là đồng hồ cá nhân. Nhóm này không chỉ bao gồm những đồng hồ cá nhân có máy đơn giản mà còn gồm cả những loại có hệ thống phức tạp, (nghĩa là ngoài việc đơn giản chỉ giờ, phút, giây còn kết hợp thêm các yếu tố khác), ví dụ như đồng hồ cá nhân tính giờ, báo thức, báo giờ liên tục và có chuông, tự động, có lịch, nhắc lịch làm việc v.v... Nhóm này bao gồm cả những loại đồng hồ cá nhân có trang trí hay tính năng đặc biệt, như kín nước, chống "sốc" hay kháng từ; đồng hồ 8 ngày; lên dây tự động; đồng hồ có mặt số và kim dạ quang; đồng hồ có kim phụ ở giữa hay mặt số đặc biệt; đồng hồ không kim; đồng hồ thể thao (chẳng hạn đồng hồ cá nhân cho áo lặn có kim chỉ độ sâu), đồng hồ số nổi cho người mù. Loại đồng hồ cá nhân tính giờ chính xác là những đồng hồ có độ chính xác cao đã được kiểm tra ở các tư thế khác nhau và tại các mức nhiệt độ khác nhau. Nhóm này cũng bao gồm những đồng hồ cá nhân cho thủy thủ, nhưng không phải là loại đồng hồ đo thời gian hàng hải và các loại tương tự (nhóm 91.05). Đồng hồ cá nhân tính giờ không chỉ hiển thị thời gian trong ngày mà còn dùng để đo những khoảng thời gian tương đối ngắn. Những kiểu có kim thì ngoài ba kim thông thường (giờ, phút, giây) còn có thêm hai kim đặc biệt, tức là một kim phụ ở giữa chạy trọn một vòng trong một phút, kim này có thể cho chạy, dừng lại và trở về số không bằng một móc giật hoặc nút bấm, và một kim ghi số vòng mà kim phụ trung tâm đã thực hiện. Một số đồng hồ cá nhân tính giờ nhất định có thêm một kim giây. Nhóm này cũng bao gồm cả đồng hồ cá nhân bấm giờ. Loại này có kim khác với đồng hồ tính giờ đã mô tả ở trên ở chỗ chúng không có kim chỉ giờ, phút và giây thông thường mà chỉ có kim phụ trung tâm (có hoặc không có kim giây khác) và kim đếm phút. Tuy nhiên, các đồng hồ cá nhân bấm giờ điện tử thường có một thiết bị phụ để chỉ thời gian trong ngày. Các đồng hồ cá nhân tính giờ và đồng hồ cá nhân bấm giờ có thể chỉ rõ phần năm, phần mười, phần trăm hay phần nghìn giây. Đôi khi chúng được lắp thiết bị đặc biệt cho phép xác định tốc độ của vận động viên chạy đua, xe cộ, âm thanh,... nhịp đập, sản lượng của một máy, v.v... mà không cần phải tính toán. Một số thuộc loại này cũng có thiết bị ghi thời gian. Dây đeo (đã lắp hoặc chưa lắp) đi kèm với đồng hồ được phân loại vào nhóm này. Nhóm này không bao gồm những thứ sau khi chúng được trình bày riêng lẻ: vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó (nhóm 91.11), máy đồng hồ cá nhân (nhóm 91.08 hay 91.10), dây đeo, dải đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân (nhóm 91.13) và các bộ phận của máy (thường thuộc nhóm 91.10 hay 91.14). Nhóm này cũng không bao gồm:
(a) Đồng hồ đo bước (nhóm 90.29).
(b) Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân (nhóm 91.03).
(c) Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các dạng tương tự dùng trên xe cộ, máy bay, tầu vũ trụ hay tàu thủy (nhóm 91.04).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9102
Mã HS của Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 là gì?
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 thuộc nhóm HS 9102, gồm 7 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 91021100, 91021200, 91021900, 91022100, 91022900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 dao động từ 15% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9102 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 91)
- 9101 – Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các l
- 9103 – Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá
- 9104 – Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiể
- 9105 – Đồng hồ thời gian khác
- 9106 – Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị d
- 9107 – Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switch
- 9108 – Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắ
- 9109 – Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã
- 9110 – Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nh
- 9111 – Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó
- 9112 – Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại
- 9113 – Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ