Mã HS nhóm 8807 – Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 (nhóm HS 8807) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8807 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 | |||||
88071000 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | - Propellers and rotors and parts thereof | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
88072000 | - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng | - Under-carriages and parts thereof | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
88073000 | - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái | - Other parts of aeroplanes, helicopters or unmanned aircraft | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
88079000 | - Loại khác | - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8807
88.07 - Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06.
8807.10 - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng
8807.20 - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng
8807.30 - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái
8807.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các bộ phận của các hàng hóa thuộc các nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06, nếu các bộ phận này đáp ứng đủ hai điều kiện sau:
(i) Được xác định phù hợp để chỉ hoặc chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm đã nêu trên; và
(ii) Chúng không bị loại trừ theo những quy định của Chú giải của Phần XVII (xem Chú giải Tổng quát tương ứng). Các bộ phận trong nhóm này bao gồm:
(I) Các bộ phận của khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được, như:
(1) Vỏ khí cầu
(2) Các vỏ ngoài và các bộ phận của chúng (dải hoặc thành tấm)
(3) Các vòng trọng tải.
(4) Gác khí cầu nhỏ làm cõ cấu bù trừ (ballonet).
(5) Các khung cứng và các đoạn của chúng.
(6) Các bộ thăng bằng và bánh lái, đuôi lái.
(7) Các cánh quạt của các khinh khí cầu điều khiển được.
(II) Các bộ phận của các phương tiện bay, có hoặc không người lái, kể cả tàu lượn và diều, như:
(1) Thân và vỏ máy bay; các phần của thân hoặc của vỏ máy bay; cũng nhý các bộ phận bên ngoài hoặc bên trong (vòm cho ăngten, rađa, mũi đuôi thân máy bay, các bộ phận phụ làm thon thân máy bay, các tấm, vách, ngân hàng hoá, sàn, bảng điều khiển của buồng lái, khung, cửa ra vào và băng rãnh trượt để sơ tán người, cửa sổ, cửa sổ ở thành máy bay,...).
(2) Cánh và các bộ phận của chúng (sải cánh, đường gân, thanh giằng).
(3) Các mặt điều khiển, chuyển động hoặc không (cánh liệng, cánh phụ, các mũi công kích, bộ lệch dòng, bánh lái độ cao và định hướng, bộ ổn định, các bộ thăng bằng, v.v...).
(4) Vỏ khí cầu, nắp đậy, các giảm sức cản hình thoi (giỏ nôi hình thoi) và các cột để cố định động cơ phản lực.
(5) Các bộ bánh máy bay (kể cả phanh và phụ kiện của phanh) và các thiết bị gập bánh xe lại; bánh xe (có lốp hoặc không); các ván trượt hạ cánh.
(6) Các phao cho thủy phi cơ.
(7) Cánh quạt, rôto; các cánh của cánh quạt và cánh rôto; các thiết bị để điều chỉnh vòng xoắn cánh quạt và rô to.
(8) Các cần điều khiển (cần điều khiển, bánh lái và các cần thao tác khác).
(9) Bình chứa nhiên liệu, kể cả các bình phụ.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8807
Mã HS của Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 là gì?
Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 thuộc nhóm HS 8807, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 88071000, 88072000, 88073000, 88079000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8807 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 88)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ