Mã HS nhóm 8607 – Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện (nhóm HS 8607) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8607 | Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện | |||||
| - Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng: | ||||||
86071100 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy | - - Driving bogies and bissel-bogies | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
86071200 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác | - - Other bogies and bissel-bogies | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
86071900 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | - - Other, including parts | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Hãm(1) và các phụ tùng hãm(1): | ||||||
86072100 | - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1) | - - Air brakes and parts thereof | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
86072900 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
86073000 | - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng | - Hooks and other coupling devices, buffers, and parts thereof | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
86079100 | - - Của đầu máy | - - Of locomotives | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
86079900 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8607
86.07 Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
8607.11 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
8607.12 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
8607.19 - - Loại khác, kể cả phụ tùng
- Hãm và các phụ tùng hãm:
8607.21 - - Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép
8607.29 - - Loại khác
8607.30 - Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng
- Loại khác:
8607.91 - - Của đầu máy
8607.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện, với điều kiện là chúng đáp ứng cả hai điều kiện sau đây :
(i) Chúng phải được xác định là phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng với các phương tiện nêu trên;
(ii) Chúng không bị loại trừ bởi các quy định của Chú giải phần XVII. Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc tàu điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường tàu điện bao gồm :
(1) Các giá chuyển hướng, có hai hoặc nhiều trục, và giá chuyển hướng bitxen gồm một khung với một trục duy nhất.
(2) Các trục thẳng hoặc trục khủy, đã hoặc chưa được lắp ráp.
(3) Bánh xe và các bộ phận của chúng (ốp bánh, vành kim loại….).
(4) Các hộp trục, cũng được biết đến như hộp dầu hoặc hộp mỡ, và các bộ phận của chúng (ví dụ, thân hộp trục).
(5) Các thiết bị phanh các loại, bao gồm:
(a) Phanh tay, được điều khiển trực tiếp ở từng toa xe (hãm cần và hãm vít).
(b) Phanh liên tục với điều khiển duy nhất cho tất cả các toa xe của đoàn tàu. Loại này bao gồm phanh hơi nén và các phanh chân không.
(c) Các bộ phận của các thiết bị phanh gồm chân phanh, xilanh, cần phanh tay v.v ...
(6) Bộ giảm va
(7) Móc nối toa (ví dụ, móc, vít hoặc dây xích, bánh răng kéo); một số thiết bị móc toa có thể là tự động.
(8) Các khung và các bộ phận cấu thành chúng (xà dọc, dầm ngang, ổ trục dẫn...); các khối khung đúc nguyên khối.
(9) Các chi tiết nối hành lang và chi tiết các bậc lên xuống.
(10) Các phần thân (không được lắp trên khung xe) cho các phương tiện di chuyển trên đường ray đường sắt hay tàu điện có động cơ hay không tự hành (ví dụ đối với các toa xe, toa chở hàng, các toa goòng ...); các bộ phận của các thân xe này, (ví dụ, cửa toa hay cửa toa hàng, vách, thành gắn bản lề cho các toa xe, trụ chống sàn tàu, bậc lên xuống, các bể nước của toa tiếp liệu).
(11) Các ống gắn các đầu nối dừng cho hệ thống phanh hoặc hệ thống gia nhiệt.
(12) Các thiết bị giảm chấn thủy lực dùng cho các giá chuyển hướng. Tuy nhiên, cần chú ý rằng, các phần góc, dạng hình, đoạn đường sắt, phiến, bản mỏng và các bộ phận khác của khung, cũng như các ống và ống dẫn...., bằng kim loại cơ bản, vẫn được xếp vào phần XV trừ khi chúng được gia công trong phạm vi khiến chúng có thể được nhận dạng như dạng các bộ phận đầu máy tàu hoả hay của các thiết bị di chuyển trên đường ray đường sắt hoặc tàu điện.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8607
Mã HS của Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện là gì?
Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện thuộc nhóm HS 8607, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 86071100, 86071200, 86071900, 86072100, 86072900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8607 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 86)
- 8601 – Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằ
- 8602 – Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; t
- 8603 – Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành
- 8604 – Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đườ
- 8605 – Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng c
- 8606 – Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường
- 8608 – Bộ phận cố định và ghép nối của đường ra
- 8609 – Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ