Mã HS nhóm 7806 – Các sản phẩm khác bằng chì
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm khác bằng chì (nhóm HS 7806) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7806 | Các sản phẩm khác bằng chì | |||||
78060020 | - Thanh, que, dạng hình và dây | - Bars, rods, profiles and wire | kg/chiếc | 0 | 5 | 10/8 |
78060030 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | - Tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves) | kg/chiếc | 0 | 5 | 10/8 |
78060040 | - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt | - Lead wool; washers; electroplating anodes | kg/chiếc | 0 | 5 | 10/8 |
78060090 | - Loại khác | - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7806
78.06 – Các sản phẩm khác bằng chì.
Nhóm này bao gồm tất cả các sản phẩm của chì ngoại trừ các sản phẩm thuộc các nhóm trước của Chương này, hoặc thuộc Chương 82 hoặc Chương 83, hoặc được mô tả chi tiết hơn ở các phần khác trong danh mục (xem Chú giải 1 phần XV) dù các sản phẩm này đã được đúc khuôn, ép và dập.... Trong trường hợp đặc biệt, nó áp dụng, đối với các loại ống có thể bóp để chứa chất màu hoặc sản phẩm khác, các thùng chứa, bể chứa, thùng hình trống và các thùng chứa tương tự (sử dụng để chứa axit, các sản phẩm phóng xạ hoặc các hoá chất khác), không gắn với các thiết bị máy và thiết bị nhiệt; quả dọi chì cho lưới đánh cá, các quả dọi cho quần áo, rèm,... quả lắc đồng hồ, và các đối trọng thông dụng, các cuộn chỉ lỏng, con sợi (len, dây thừng) và các loại dây thừng (chão, cáp) bằng sợi chì hoặc các dây được dùng cho bao gói hoặc cho việc trám các mối nối ống, các bộ phận của cấu trúc nhà, sống thuyền buồm, các tấm che ngực của thợ lặn, các Anốt mạ điện (xem phần (a) thuộc chú giải nhóm 75.08); thanh, que, hình và dây chì được định nghĩa trong chú giải 9 (a) , 9 (b) và 9 (c) của Phần XV (trừ các que đúc dự định, ví dụ, để cán hoặc kéo hoặc để đúc lại thành các sản phẩm dạng hình (nhóm 78.01), dạng que đã được phủ (nhóm 83.11)) Nhóm này cũng bao gồm các ống và ống dẫn được định nghĩa trong Chú giải 9 (e) Phần XV và phụ kiện kết nối bằng chì cho ống và ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), (trừ các phụ kiện để ghép nối với vòi, van v.v. (nhóm 84.81), ống và ống dẫn làm thành những sản phẩm có thể nhận dạng đặc biệt, chẳng hạn như các bộ phận máy móc (Phần XVI) và cáp có vỏ bọc ngoài bằng chì để cách điện (nhóm 85.44)). Những mặt hàng này tương ứng với các mặt hàng sắt hoặc thép được đề cập trong chú giải nhóm 73.04 tới 73.07.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7806
Mã HS của Các sản phẩm khác bằng chì là gì?
Các sản phẩm khác bằng chì thuộc nhóm HS 7806, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 78060020, 78060030, 78060040, 78060090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm khác bằng chì là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm khác bằng chì là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm khác bằng chì là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm khác bằng chì có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7806 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 78)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ