Mã HS nhóm 7804 – Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì (nhóm HS 7804) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7804 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì | |||||
| - Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: | ||||||
780411 | - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: | |||||
78041110 | - - - Chiều dày không quá 0,15 mm | - - - Of a thickness not exceeding 0.15 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
78041190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
78041900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
78042000 | - Bột và vảy chì | - Powders and flakes | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7804
78.04 – Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11 - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2mm
7804.19 - - Loại khác
7804.20 - Bột và vảy chì
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng được định nghĩa trong Chú giải 9 (d) Phần XV. Các điều khoản của chú giải nhóm 74.09 và 74.10 áp dụng, với những sửa đổi phù hợp, cho nhóm này. Dạng tấm, lá và dải của chì được sử dụng chủ yếu là cho mục đích lợp mái, mạ kim loại, trong các bể chứa, các bình chứa và trong xưởng hoá chất khác, cho việc sản xuất tấm chắn tia X.... Chì ở dạng lá mỏng được sử dụng chủ yếu trong việc đóng gói (đặc biệt cho hộp chè có lớp tráng trong hoặc các hòm đựng tơ lụa). Trong một số trường hợp các lá mỏng được mạ hoặc được bao bọc bởi thiếc hoặc các kim loại khác. Nhóm này cũng bao gồm bột chì như định nghĩa ở chú giải 8 (b) phần XV và vảy chì. Các điều khoản của chú giải chi tiết nhóm 74.06 áp dụng, với những sửa đổi phù hợp, cho nhóm này.... Nhóm này không bao gồm bột và vảy chì, được điều chế thành chất màu, sơn hoặc các loại tương tự (ví dụ: phối hợp với chất màu khác hoặc được đóng dưới dạng nhũ tương, dạng phân tán hoặc dạng bột nhão với chất kết dính hoặc dung môi) (Chương 32). [78.05]
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7804
Mã HS của Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì là gì?
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì thuộc nhóm HS 7804, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 78041110, 78041190, 78041900, 78042000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7804 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 78)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ