Mã HS nhóm 7616 – Các sản phẩm khác bằng nhôm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm khác bằng nhôm (nhóm HS 7616) gồm 13 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7616 | Các sản phẩm khác bằng nhôm | |||||
761610 | - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: | |||||
76161010 | - - Đinh | - - Nails | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
76161020 | - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc | - - Staples and hooks; bolts and nuts | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
76161090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
76169100 | - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm | - - Cloth, grill, netting and fencing, of aluminium wire | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
761699 | - - Loại khác: | |||||
76169920 | - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN) | - - - Ferrules of a kind suitable for use in the manufacture of pencils | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
76169930 | - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN) | - - - Slugs, round, of such dimension that the thickness exceeds one-tenth of the diameter | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
76169940 | - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt | - - - Bobbins, spools, reels and similar supports for textile yarn | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
| - - - Rèm: | ||||||
76169951 | - - - - Rèm chớp lật(SEN) | - - - - Venetian blinds | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
76169959 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
76169960 | - - - Máng và chén để hứng mủ cao su | - - - Spouts and cups of a kind used for latex collection | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
76169970 | - - - Hộp đựng thuốc lá điếu | - - - Cigarette cases or boxes | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
76169980 | - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | - - - Expanded metal | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
76169990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7616
76.16 – Các sản phẩm khác bằng nhôm
7616.10 - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự
- Loại khác :
7616.91 - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
7616.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các sản phẩm bằng nhôm trừ các hàng hóa nằm trong các nhóm trước của chương này, hoặc Chú giải 1 phần XV, hoặc các hàng hóa được chi tiết hoặc thuộc chương 82 hoặc 83 hoặc được mô tả cụ thể hơn ở bất cứ phần nào trong danh mục. Cụ thể nhóm này bao gồm:
(1) Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), vít, bu lông, đai ốc, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự được mô tả trong các chú giải các nhóm 73.17 và 73.18.
(2) Các loại kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu, kim băng và các loại kim khác thuộc loại đã được mô tả trong chú giải nhóm 73.19.
(3) Xích và các bộ phận của xích làm bằng nhôm
(4) Tấm đan, phên và lưới làm bằng dây nhôm và sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới (xem chú giải nhóm 73.14). Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới được sử dụng để trưng bày bán hàng, lưới màng loa, với múc đích phòng chống nổ được dùng trong vận chuyển và chứa các chất lỏng dễ bay hơi và khí...
(5) Các mặt hàng bằng nhôm tương ứng với các mặt hàng bằng sắt và bằng thép được đề cập tới trong các chú giải nhóm 73.25 và 73.26 Nhóm này không bao gồm:
(a) Vải dệt thoi từ sợi kim loại sử dụng để trang trí như các loại vải trang trí nội thất hoặc các mục đích tương tự (nhóm 58.09).
(b) Vải kim loại,..., đã được tạo dáng thành các bộ phận của máy (ví dụ: bằng việc lắp ráp với các vật liệu khác) Chương 84 hoặc 85).
(c) Vải kim loại,..., cấu thành nên các loại sàng thô và sàng tay. (nhóm 96.04).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7616
Mã HS của Các sản phẩm khác bằng nhôm là gì?
Các sản phẩm khác bằng nhôm thuộc nhóm HS 7616, gồm 13 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 76161010, 76161020, 76161090, 76169100, 76169920…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm khác bằng nhôm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm khác bằng nhôm dao động từ 15% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm khác bằng nhôm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm khác bằng nhôm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7616 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 76)
- 7601 – Nhôm chưa gia công
- 7602 – Phế liệu và mảnh vụn nhôm
- 7603 – Bột và vảy nhôm
- 7604 – Nhôm ở dạng thanh, que và hình
- 7605 – Dây nhôm
- 7606 – Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày tr
- 7607 – Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7608 – Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
- 7609 – Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ốn
- 7610 – Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép
- 7611 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7612 – Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp v
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ