Mã HS nhóm 7606 – Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm (nhóm HS 7606) gồm 11 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7606 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm | |||||
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | ||||||
760611 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | |||||
76061110 | - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | - - - Plain or figured by rolling or pressing, not otherwise surface treated | kg | 0 | 5 | 10/8 |
76061190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
760612 | - - Bằng hợp kim nhôm: | |||||
76061220 | - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | - - - Aluminium plates, not sensitised, of a kind used in the printing industry | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - - - Dạng lá: | ||||||
76061232 | - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | - - - - For making can stock (including end stock and tab stock), in coils | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
76061233 | - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) | - - - - Other, of aluminium alloy 5082 or 5182, exceeding 1 m in width, in coils | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
76061234 | - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 | - - - - Other, litho grade sheet alloy HA 1052 hardness temper H19 and alloy HA 1050 hardness temper H18 | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
76061235 | - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt | - - - - Other, surface worked | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
76061239 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
76061290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
76069100 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | - - Of aluminium, not alloyed | kg | 0 | 5 | 10/8 |
76069200 | - - Bằng hợp kim nhôm | - - Of aluminium alloys | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7606
76.06- Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11 - - Bằng nhôm, không hợp kim
7606.12 - - Bằng hợp kim nhôm
- Loại khác:
7606.91 - - Bằng nhôm, không hợp kim
7606.92 - - Bằng hợp kim nhôm
Các sản phẩm này được định nghĩa trong chú giải 9 (d) Phần XV, giống như các mặt hàng tương tự được chế tạo từ đồng. Vì vậy, nội dung của chú giải nhóm 74.09 cũng áp dụng cho nhóm này với những sửa đổi phù hợp. Nhóm này không bao gồm :
(a) Lá mỏng có độ dày không quá 0,2mm (nhóm 76.07).
(b) Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới (nhóm 76.16)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7606
Mã HS của Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm là gì?
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm thuộc nhóm HS 7606, gồm 11 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 76061110, 76061190, 76061220, 76061232, 76061233…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm dao động từ 0% đến 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7606 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 76)
- 7601 – Nhôm chưa gia công
- 7602 – Phế liệu và mảnh vụn nhôm
- 7603 – Bột và vảy nhôm
- 7604 – Nhôm ở dạng thanh, que và hình
- 7605 – Dây nhôm
- 7607 – Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7608 – Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
- 7609 – Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ốn
- 7610 – Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép
- 7611 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7612 – Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp v
- 7613 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ