Mã HS nhóm 7602 – Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Phế liệu và mảnh vụn nhôm (nhóm HS 7602) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
76020000 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | Aluminium waste and scrap | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7602
76.02 – Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Các mục liên quan đến chất phế liệu và mảnh vụn trong chú giải nhóm 72.04 cũng áp dụng cho nhóm này với những sửa đổi phù hợp. Phế liệu và mảnh vụn nhôm là một nguồn nguyên liệu thô quan trọng trong công nghiệp nhôm. Nó cũng được sử dụng như một tác nhân khử ôxy và khử cacbon trong luyện kim. Nhóm này không bao gồm:
(a) Cặn bã, xỉ,...thu được từ sản xuất sắt hoặc thép có chứa nhôm có khả năng thu hồi lại ở dạng Silicat (nhóm 26.18 hoặc 26.19)
(b) Xỉ, tro và cặn từ quá trình sản xuất nhôm (nhóm 26.20).
(c) Các thỏi và các dạng tương tự chưa gia công, được đúc từ phế liệu và mảnh vụn nhôm được nấu chảy lại (nhóm 76.01).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7602
Mã HS của Phế liệu và mảnh vụn nhôm là gì?
Phế liệu và mảnh vụn nhôm thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 76020000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Phế liệu và mảnh vụn nhôm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Phế liệu và mảnh vụn nhôm là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Phế liệu và mảnh vụn nhôm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Phế liệu và mảnh vụn nhôm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 76)
- 7601 – Nhôm chưa gia công
- 7603 – Bột và vảy nhôm
- 7604 – Nhôm ở dạng thanh, que và hình
- 7605 – Dây nhôm
- 7606 – Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày tr
- 7607 – Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7608 – Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
- 7609 – Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ốn
- 7610 – Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép
- 7611 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7612 – Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp v
- 7613 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ