Mã HS nhóm 7615 – Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm (nhóm HS 7615) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 22%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7615 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | |||||
761510 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: | |||||
76151010 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | - - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like | kg/chiếc | 30 | 45 | 10/8 |
76151090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 22 | 33 | 10/8 |
761520 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | |||||
76152020 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ | - - Bedpans, urinals and chamber-pots | kg/chiếc | 30 | 45 | 10/8 |
76152090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 30 | 45 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7615
76.15 – Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.
7615.10 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7615.20 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
Nhóm này bao gồm các sản phẩm cùng loại như đã được mô tả trong các chú giải nhóm 73.23 và 73.24, đặc biệt là các đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm sử dụng trong vệ sinh và toilet được mô tả trong các nhóm đó. Nhóm này cũng bao gồm đồ thiết bị nấu hoặc đun nóng bằng nhôm hoặc các thiết bị nhiệt tương tự được mô tả trong chú giải nhóm 74.18. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm:
(a) Can, hộp và các đồ chứa tương tự thuộc nhóm 76.12
(b) Đồ gia dụng mang đặc tính của dụng cụ (Chương 82) (Xem chú giải nhóm 73.23).
(c) Dao kéo, thìa, muôi, dĩa và các sản phẩm khác thuộc nhóm 82.11 đến 82.15.
(d) Đồ trang trí (nhóm 83.06).
(e) Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng và các thiết bị khác của nhóm 84.19
(f) Các thiết bị điện gia dụng của Chương 85 (Cụ thể là đối với các thiết bị và máy móc thuộc nhóm 85.09 và 85.16)
(g) Hàng hóa thuộc Chương 94.
(h) Bật lửa châm thuốc lá và các loại bật lửa khác (nhóm 96.13).
(ij) Các loại phích và các loại bình chân không khác thuộc nhóm 96.17.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7615
Mã HS của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm là gì?
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm thuộc nhóm HS 7615, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 76151010, 76151090, 76152020, 76152090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm dao động từ 22% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7615 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 76)
- 7601 – Nhôm chưa gia công
- 7602 – Phế liệu và mảnh vụn nhôm
- 7603 – Bột và vảy nhôm
- 7604 – Nhôm ở dạng thanh, que và hình
- 7605 – Dây nhôm
- 7606 – Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày tr
- 7607 – Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7608 – Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
- 7609 – Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ốn
- 7610 – Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép
- 7611 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7612 – Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp v
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ