Mã HS nhóm 7613 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm (nhóm HS 7613) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
76130000 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm | Aluminium containers for compressed or liquefied gas | chiếc | 3 | 4.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7613
76.13 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.
Xem chú giải nhóm 73.11
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7613
Mã HS của Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm là gì?
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 76130000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm là 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 76)
- 7601 – Nhôm chưa gia công
- 7602 – Phế liệu và mảnh vụn nhôm
- 7603 – Bột và vảy nhôm
- 7604 – Nhôm ở dạng thanh, que và hình
- 7605 – Dây nhôm
- 7606 – Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày tr
- 7607 – Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7608 – Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
- 7609 – Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ốn
- 7610 – Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép
- 7611 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7612 – Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp v
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ