Mã HS nhóm 5704 – Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện (nhóm HS 5704) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5704 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện | |||||
57041000 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 | - Tiles, having a maximum surface area of 0.3 m2 | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57042000 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | - Tiles, having a maximum surface area exceeding 0.3 m2 but not exceeding 1 m2 | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57049000 | - Loại khác | - Other | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
Chú giải nhóm 5704
57.04 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5704.10 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa 0,3m2
5704.20 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2
5704.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các loại thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, bằng phớt, về mặt ý nghĩa của thuật ngữ “phớt”, xem Chú giải chi tiết nhóm 56.02. Nhóm này bao gồm:
(1) Các tấm lát sàn thường bằng phớt làm từ lông cừu hoặc lông các loại động vật khác.
(2) Các loại hàng dệt trải sàn bằng phớt dệt kim, nhìn chung đã được bồi hoặc ngâm tẩm ở mặt dưới bằng cao su hoặc plastic để gia cố cho các sản phẩm hoặc tạo cho chúng các đặc tính chống trơn trượt.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5704
Mã HS của Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện là gì?
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện thuộc nhóm HS 5704, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 57041000, 57042000, 57049000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5704 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 57)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ