Mã HS nhóm 5703 – Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện (nhóm HS 5703) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5703 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện | |||||
570310 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |||||
57031010 | - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | - - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57031020 | - - Thảm cầu nguyện (SEN) | - - Prayer rugs | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57031030 | - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | - - Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57031090 | - - Loại khác | - - Other | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
| - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | ||||||
57032100 | - - Thảm cỏ (turf) | - - Turf | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
570329 | - - Loại khác: | |||||
57032910 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) | - - - Prayer rugs | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57032990 | - - - Loại khác | - - - Other | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
| - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: | ||||||
57033100 | - - Thảm cỏ (turf) | - - Turf | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
570339 | - - Loại khác: | |||||
57033910 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) | - - - Prayer rugs | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57033990 | - - - Loại khác | - - - Other | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
570390 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
| - - Từ bông: | ||||||
57039011 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) | - - - Prayer rugs | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57039019 | - - - Loại khác | - - - Other | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
| - - Từ xơ đay: | ||||||
57039021 | - - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | - - - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57039022 | - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | - - - Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57039029 | - - - Loại khác | - - - Other | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
57039091 | - - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | - - - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57039092 | - - - Thảm cầu nguyện (SEN) | - - - Prayer rugs | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57039093 | - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | - - - Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
57039099 | - - - Loại khác | - - - Other | m2/chiếc | 12 | 18 | 5/8/10 |
Chú giải nhóm 5703
57.03 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5703.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5703.21 - - Thảm cỏ (turf)
5703.29 - - Loại khác
- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703.31 - - Thảm cỏ (turf)
5703.39 - - Loại khác
5703. 90 - Từ các vật liệu dệt khác Nhóm này bao gồm thảm may chần (nổi nhung) và các loại hàng dệt trải sàn khác may chần, được sản xuất trên máy chần, bằng hệ thống kim và móc, đua xen thêm các sợi dệt vào một tấm nền đã được làm sẵn từ trước (thường là một sản phẩm dệt hoặc không dệt) như vậy tạo ra các vòng, hoặc nếu các kim và móc được phối hợp với một thiết bị cắt, thì tạo lớp nhung tuyết (tuft). Các sợi hình thành vòng lông (pile) sau đó thường được cố định bằng một lớp phủ bằng cao su hoặc plastic. Thường trước khi tấm phủ được làm khô, nó hoặc được bao phủ bằng một tấm đệm phụ bằng chất liệu dệt của sản phẩm dệt thưa, ví dụ: đay, hoặc được phủ bằng cao su bọt. Nhóm này cũng bao gồm thảm cỏ (turf), là loại trải sàn làm từ vật liệu dệt có chần sợi mô phỏng cỏ, không phân biệt màu sắc. Thảm cỏ (turf) được sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời cho các bề mặt chơi thể thao (ví dụ, bóng đá, bóng chày, khúc côn cầu trên sân, gôn, quần vợt) và các ứng dụng khác (ví dụ, cảnh quan, sân bay). Nhóm này không bao gồm các sản phẩm bằng plastic thuộc Chương 39. Nhóm này cũng bao gồm thảm may chần và các loại hàng dệt trải sàn khác may chần được làm bằng việc sử dụng súng chần hoặc chần bằng tay. Các sản phẩm thuộc nhóm này được phân biệt với các sản phẩm dệt đã may chần thuộc nhóm 58.02 ví dụ, bởi các tính chất của chúng như: độ cứng vững, độ dày và độ bền, giúp tạo cho chúng những khả năng phù hợp trong việc sử dụng như các tấm trải sàn.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5703
Mã HS của Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện là gì?
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện thuộc nhóm HS 5703, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 57031010, 57031020, 57031030, 57031090, 57032100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5703 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 57)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ