Mã HS nhóm 5007 – Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (nhóm HS 5007) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5007 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm | |||||
500710 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: | |||||
50071020 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
50071030 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
50071090 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
500720 | - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
50072020 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
50072030 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
50072090 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
500790 | - Vải dệt khác: | |||||
50079020 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
50079030 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
50079090 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5007
50.07 - Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (+).
5007.10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn
5007.20 - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:
5007.90 - Vải dệt khác
Nhóm này cũng bao gồm các loại vải dệt (như đã chỉ rõ ở mục (I) (C) của Chú giải tổng quát Phần XI làm từ sợi tơ hay từ tơ vụn hay sợi phế liệu tơ. Bao gồm:
(1) Vải Habutai, Sơn Đông, Tuytso và Viễn Đông khác.
(2) Crếp
(3) Hàng dệt mỏng như muslin, sa, voan.
(4) Hàng dệt dầy như vải Taphota, satanh, lụa phay, moa rê và hàng dệt Đamat. Những nhóm này không bao gồm hàng dệt của các Chương 57 đến 59 (vải dùng để rây sàng của nhóm 59.11). ***
Chú giải phân nhóm
Phân nhóm 5007.20 Phân nhóm 5007.20 chỉ bao gồm các loại vải dệt thoi có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên, ngoại trừ tơ vụn; tơ vụn không được tính trong phần 85%.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5007
Mã HS của Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm là gì?
Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm thuộc nhóm HS 5007, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 50071020, 50071030, 50071090, 50072020, 50072030…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5007 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 50)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ