Mã HS nhóm 3501 – Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein (nhóm HS 3501) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
3501Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein
35011000- Casein- Caseinkg10158/10
350190- Loại khác:
35019010- - Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác- - Caseinates and other casein derivativeskg10158/10
35019020- - Keo casein- - Casein glueskg10158/10

Chú giải nhóm 3501

35.01- Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein.

3501.10 - Casein

3501.90 - Loại khác

(A) Casein và các dẫn xuất casein.

(1) Casein là thành phần protein chính có trong sữa. Chất này lấy từ sữa gầy bằng sự kết tủa (đóng cục), thường cùng với axit hoặc men dịch vị (rennet). Nhóm này bao gồm nhiều loại casein khác nhau mà khác nhau theo phương pháp đóng cục, như axit casein, caseinogen và casein rennet (paracasein). Casein thường là bột thô màu trắng vàng nhạt, tan trong kiềm nhưng không tan trong nước. Chất này thường được dùng chủ yếu trong việc chế biến keo hồ, sơn hoặc màu keo, dùng để tráng giấy, và trong việc sản xuất plastic casein (casein được làm cứng), sợi nhân tạo, các sản phẩm dược phẩm hoặc ăn kiêng.

(2) Caseinate (muối của casein) bao gồm natri và muối amoni được coi như "casein hòa tan"; các loại muối này thường được sử dụng để tạo ra các sản phẩm thực phẩm cô đặc và dược phẩm. Canxi caseinate được dùng trong việc chế biến thực phẩm hoặc như là chất keo hồ, theo như đặc tính của nó

(3) Các dẫn xuất khác của casein bao gồm, đặc biệt là casein được clo hóa, casein đã được brôm hóa, casein được iôt hóa và casein tannate. Chúng được dùng trong ngành dược.

(B) Keo hồ casein. Những loại keo này bao gồm calcium caseinate (xem Chú giải về caseinate ở trên), hoặc bao gồm hỗn hợp casein và đá phấn thêm vào, ví dụ, một lượng nhỏ borac hoặc amoni clorua. Các chất này thường ở dạng bột. Nhóm này không bao gồm:

(a) Muối casein của kim loại quý (nhóm 28.43) hoặc muối casein của các nhóm 28.44 đến 28.46 28.52.

(b) Các chất mô tả không chính xác như "casein thực vật" (nhóm 35.04).

(c) Keo hồ casein đóng gói để bán lẻ, có trọng lượng tịnh không quá 1 kg (nhóm 35.06).

(d) Casein đã làm cứng (nhóm 39.13).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 3501

Mã HS của Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein là gì?

Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein thuộc nhóm HS 3501, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 35011000, 35019010, 35019020…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein là 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 3501 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 35)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ