Mã HS nhóm 3004 – Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm HS 3004) gồm 64 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–8%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300410- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:
30041015- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng- - - Containing penicillin G (excluding penicillin G benzathine), phenoxymethyl penicillin or salts thereofkg/chiếc57.55/8/10
30041016- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)- - - Containing ampicillin, amoxycillin or salts thereof, of a kind taken orallykg/chiếc8125/8/10
30041019- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
30041020- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng- - Containing streptomycins or derivatives thereofkg/chiếc055/8/10
300420- Loại khác, chứa kháng sinh:
30042010- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ- - Containing gentamycin, lincomycin, sulfamethoxazole or their derivatives, of a kind taken orally or in ointment formkg/chiếc57.55/8/10
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
30042031- - - Dạng uống (*)- - - Of a kind taken orallykg/chiếc57.55/8/10
30042032- - - Dạng mỡ- - - In ointment formkg/chiếc57.55/8/10
30042039- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
30042071- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ- - - Of a kind taken orally or in ointment formkg/chiếc57.55/8/10
30042079- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
- - Loại khác:
30042091- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ- - - Of a kind taken orally or in ointment formkg/chiếc055/8/10
30042099- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
30043100- - Chứa insulin- - Containing insulinkg/chiếc055/8/10
300432- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
30043210- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng- - - Containing dexamethasone or their derivativeskg/chiếc57.55/8/10
30043240- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide- - - Containing hydrocortisone sodium succinate or fluocinolone acetonidekg/chiếc055/8/10
30043290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
30043900- - Loại khác- - Otherkg/chiếc055/8/10
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
30044100- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó- - Containing ephedrine or its saltskg/chiếc055/8/10
30044200- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó- - Containing pseudoephedrine (INN) or its saltskg/chiếc055/8/10
30044300- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó- - Containing norephedrine or its saltskg/chiếc055/8/10
300449- - Loại khác:
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:
30044911- - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm- - - - Of a kind taken orally or for injectionkg/chiếc055/8/10
30044919- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc055/8/10
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:
30044951- - - - Dạng uống (*)- - - - Of a kind taken orallykg/chiếc57.55/8/10
30044959- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc055/8/10
30044960- - - Chứa theophylline, dạng uống (*)- - - Containing theophylline, of a kind taken orallykg/chiếc57.55/8/10
30044970- - - Chứa atropine sulphate- - - Containing atropine sulphatekg/chiếc57.55/8/10
30044980- - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)- - - Containing quinine hydrochloride or dihydroquinine chloride, for injection; containing quinine sulphate or bisulphate, of a kind taken orallykg/chiếc055/8/10
30044990- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
300450- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
30045010- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô- - Of a kind suitable for children, in syrup formkg/chiếc055/8/10
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
30045021- - - Dạng uống (*)- - - Of a kind taken orallykg/chiếc055/8/10
30045029- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
- - Loại khác:
30045091- - - Chứa vitamin A, B hoặc C- - - Containing vitamin A, B or Ckg/chiếc055/8/10
30045099- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
300460- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
30046010- - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác- - Containing artemisinin combined with other pharmaceutical active ingredientskg/chiếc57.55/8/10
30046020- - Chứa artesunate hoặc chloroquine- - Containing artesunate or chloroquinekg/chiếc57.55/8/10
30046090- - Loại khác- - Otherkg/chiếc57.55/8/10
300490- Loại khác:
30049010- - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim- - Transdermal therapeutic system patches for the treatment of cancer or heart diseaseskg/chiếc055/8/10
30049020- - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)- - Closed sterile water for inhalation, pharmaceutical gradekg/chiếc055/8/10
30049030- - Thuốc sát trùng (Antiseptics)- - Antisepticskg/chiếc055/8/10
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
30049041- - - Chứa procain hydroclorua- - - Containing procaine hydrochloridekg/chiếc57.55/8/10
30049049- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc055/8/10
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
30049051- - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)- - - Containing acetylsalicylic acid, paracetamol or dipyrone (INN), of a kind taken orallykg/chiếc34.55/8/10
30049053- - - Chứa diclofenac, dạng uống (*)- - - Containing diclofenac, of a kind taken orallykg/chiếc57.55/8/10
30049054- - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen- - - Containing piroxicam (INN) or ibuprofenkg/chiếc055/8/10
30049055- - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp- - - Other, in liniment formkg/chiếc57.55/8/10
30049059- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc34.55/8/10
- - Thuốc chống sốt rét:
30049062- - - Chứa primaquine- - - Containing primaquinekg/chiếc57.55/8/10
30049064- - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10- - - Containing artemisinin other than of subheading 3004.60.10kg/chiếc57.55/8/10
- - - Loại khác:
30049065- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)- - - - Herbal medicamentskg/chiếc57.55/8/10
30049069- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc055/8/10
- - Thuốc tẩy giun:
30049071- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)- - - Containing piperazine or mebendazole (INN)kg/chiếc57.55/8/10
- - - Loại khác:
30049072- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)- - - - Herbal medicamentskg/chiếc57.55/8/10
30049079- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc055/8/10
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
30049081- - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)- - - Containing deferoxamine, for injectionkg/chiếc055/8/10
30049082- - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)- - - Anti HIV/AIDS medicamentskg/chiếc055/8/10
30049089- - - Loại khác (SEN)- - - Otherkg/chiếc055/8/10
- - Loại khác:
30049091- - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền- - - Containing sodium chloride or glucose, for infusionkg/chiếc055/8/10
30049092- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền- - - Containing sorbitol or salbutamol, for infusionkg/chiếc055/8/10
30049093- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác- - - Containing sorbitol or salbutamol, in other formskg/chiếc57.55/8/10
30049094- - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm- - - Containing cimetidine (INN) or ranitidine (INN) other than for injectionkg/chiếc57.55/8/10
30049095- - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền- - - Containing phenobarbital, diazepam or chlorpromazine, other than for injection or infusionkg/chiếc57.55/8/10
30049096- - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline- - - Nasal-drop medicaments containing naphazoline, xylometazoline or oxymetazolinekg/chiếc57.55/8/10
- - - Loại khác:
30049098- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)- - - - Herbal medicamentskg/chiếc57.55/8/10
30049099- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc055/8/10

Chú giải nhóm 3004

30.04- Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.

3004.10 - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng

3004.20 - Loại khác, chứa kháng sinh

- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.37:

3004.31 - - Chứa insulin

3004.32 - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự

3004.39 - - Loại khác

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:

3004.41 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó

3004.42 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó

3004.43 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó

3004.49 - - Loại khác

3004.50 - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36

3004.60 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này

3004.90 - Loại khác.

Nhóm này bao gồm các loại thuốc có chứa các sản phẩm đã pha trộn hoặc chưa pha trộn, với điều kiện chúng là:

(a) Được đóng gói theo liều lượng hay ở dạng thuốc viên, ống (ví dụ, nước cất đóng trong ống 1,25 đến 10 cm3, để sử dụng trực tiếp cho việc điều trị một số chứng bệnh nhất định, ví dụ, các chứng nghiện rượu, hôn mê tiểu đường hoặc được dùng như dung môi để pha thuốc tiêm), viên nang, gói bột, thuốc nhỏ giọt hay viên ngậm, thuốc ở dạng hệ sản phẩm thẩm thấu qua da (transdermal administration systems), hay lượng nhỏ thuốc bột đóng sẵn, sẵn sàng để dùng như liều đơn để phòng hay chữa bệnh. Nhóm này cũng bao gồm các liều đóng sẵn dưới dạng hệ sản phẩm thẩm thấu qua da, thường dưới dạng các miếng dán (thường hình tròn hoặc tam giác) và được dùng trực tiếp lên da bệnh nhân. Hoạt chất được chứa trong một bộ phận chứa được đóng kín bằng một màng có lỗ ở mặt tiếp xúc với da. Hoạt chất được giải phóng khỏi bộ phận chứa sẽ được hấp thu bằng cơ chế khuyếch tán phân tử thụ động và đi trực tiếp vào các mao mạch. Hệ sản phẩm này không được lẫn với các miếng cao dán y khoa ở nhóm 30.05 Nhóm này áp dụng cho các dạng liều đơn dù chúng với số lượng lớn, đóng gói bán lẻ,...; hoặc

(b) Được đóng gói để bán lẻ dùng để phòng bệnh hoặc chữa bệnh. Để được coi như vậy phải là những sản phẩm (ví dụ, natri bicarbonat và bột quả me), do kiểu đóng gói và, đặc biệt là do có những chỉ định điều trị (nêu rõ các chứng bệnh hay thể trạng được chỉ định sử dụng sản phẩm đó, cách dùng, liều lượng,v.v..) cho thấy rõ ràng là để bán lẻ trực tiếp cho người sử dụng (cá nhân, bệnh viện, v.v.) mà không phải đóng gói lại, để sử dụng cho những mục đích nói ở trên. Những chỉ định này (bằng bất kỳ thứ ngôn ngữ nào) có thể được ghi trên nhãn sản phẩm, trong các hướng dẫn sử dụng hay bằng cách khác. Tuy nhiên, chỉ các chỉ định dược phẩm hoặc tiêu chuẩn về độ tinh khiết thôi thì không đủ để thuyết phục việc phân loại sản phẩm vào nhóm này. Mặt khác, kể cả khi không có các chỉ định thì các sản phẩm không pha trộn phải được coi là được đóng gói bán lẻ cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh nếu chúng được đóng gói ở dạng rõ ràng cho thấy là để phục vụ cho mục đích đó. Các loại thuốc gồm các sản phẩm hỗn hợp dùng cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh, nhưng không được đóng gói theo liều lượng hoặc được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ được phân loại vào nhóm 30.03 (xem Chú giải Chi tiết tương ứng). Căn cứ các điều khoản tại Chú giải 3 của Chương này, những sản phẩm sau đây được coi là sản phẩm không pha trộn:

(1) Các sản phẩm không pha trộn hòa tan trong nước.

(2) Toàn bộ các sản phẩm thuộc Chương 28 hoặc 29. Trong số những sản phẩm này có cả keo lưu huỳnh và các loại dung dịch bền vững của hydro peroxit.

(3) Các chiết xuất thực vật đơn chất thuộc nhóm 13.02, chỉ đơn thuần được tiêu chuẩn hóa hoặc hòa tan trong dung môi bất kỳ (xem Chú giải Chi tiết nhóm 13.02). Tuy nhiên cần lưu ý rằng, các sản phẩm không pha trộn thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 luôn luôn bị loại trừ khỏi nhóm 30.04, ngay cả khi chúng đáp ứng đầy đủ những điều kiện nêu ở phần (a) hoặc (b) trên đây. Ví dụ, keo bạc vẫn được phân loại trong nhóm 28.43 ngay cả khi đóng gói theo liều lượng hoặc đã được đóng gói và trình bày như thuốc. * *** Nhóm này bao gồm các dạng viên ngậm, viên nén, thuốc nhỏ giọt,.. loại chỉ phù hợp sử dụng cho mục đích làm thuốc, như là những thuốc dựa trên lưu huỳnh, than củi, natri tetraborat, natri benzoat, clorat kali hoặc magiê. Tuy nhiên, các chế phẩm được đóng gói dưới dạng viên ngậm hoặc dưới dạng thuốc nhỏ để trị ho, chứa thành phần chủ yếu là đường (có hoặc không có các thực phẩm khác như gelatin, tinh bột hoặc bột) và các chất tạo mùi (kể cả các chất có đặc tính thuốc như các loại cồn benzyl, tinh dầu bạc hà, dầu bạch đàn và nhựa thơm tolu) được phân loại vào nhóm 17.04. Các loại viên ngậm hoặc thuốc nhỏ giọt trị ho có chứa các chất mang đặc tính thuốc, trừ các chất tạo mùi, vẫn được phân loại vào trong nhóm này khi chúng được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định, hoặc đóng gói để bán lẻ, với điều kiện là tỷ lệ của các chất này trong mỗi viên ngậm hoặc giọt thuốc nhỏ đủ để chúng cho tác dụng phòng bệnh hoặc chữa bệnh. Nhóm này cũng gồm có các sản phẩm dưới đây, với điều kiện chúng được đóng gói dưới các dạng đã mô tả ở các phần (a) hoặc (b) trên đây:

(1) Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, có chứa cation hoạt tính (ví dụ, các loại muối amoni bậc bốn), mang các đặc tính sát khuẩn, khử trùng, diệt vi khuẩn hoặc diệt vi sinh.

(2) Poly(vinyl pyrrolidone) - iodine, là sản phẩm phản ứng của iốt và poly(vinyl pyrrolidone).

(3) Chất thay thế ghép xương, chẳng hạn như sự thay thế từ sulphat canxi loại dùng trong phẫu thuật, được tiêm vào một khoang của xương bị gãy và được hấp thụ và thay thế một cách tự nhiên bằng các mô xương; các sản phẩm này cung cấp một khối tinh thể mà xương mới có thể phát triển khi khối này được hấp thụ. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm xi măng gắn xương, thường chứa chất làm cứng (tác nhân đóng rắn) và một chất kích hoạt và sử dụng, ví dụ, để cấy ghép bộ phận giả cho xương hiện có (nhóm 30.06). * *** Các điều khoản của phần mô tả nội dung nhóm không áp dụng đối với các loại thực phẩm, các loại đồ uống như là các loại thực phẩm dùng cho ăn kiêng, dùng cho người mắc tiểu đường, các loại thức ăn giàu chất đạm, đồ uống bổ hoặc các loại nước khoáng (tự nhiên hay nhân tạo) đã được phân loại vào nhóm thích hợp riêng của chúng. Điều này chủ yếu là trường hợp các loại chế phẩm thực phẩm chỉ chứa các loại chất dinh dưỡng. Những chất dinh dưỡng chủ yếu nhất trong thực phẩm là các protein, carbonhydrat và chất béo. Các loại vitamin và các loại muối khoáng cũng đóng vai trò là một thành phần dinh dưỡng. Tương tự như vậy những thực phẩm và đồ uống có thành phần thuốc không nằm trong nhóm này nếu chúng được cho vào thành phần thực phẩm hay đồ uống chỉ với mục đích tạo ra sự cân bằng dinh dưỡng tốt hơn, để làm tăng giá trị dinh dưỡng hoặc năng lượng của sản phẩm hay cải thiện các mùi của chúng với điều kiện là sản phẩm vẫn giữ được đặc tính của thực phẩm hay đồ uống. Hơn nữa, các sản phẩm bao gồm hỗn hợp của các loại cây hoặc các phần của cây hoặc gồm các loại cây hoặc các phần của cây đã pha trộn với các chất khác, dùng để tạo nước thảo dược hoặc “trà” thảo dược (ví dụ, những chế phẩm có đặc tính nhuận tràng, xổ, lợi tiểu hay giảm đầy hơi chướng bụng), và được ghi nhãn là giúp giảm bệnh tật hoặc góp phần tăng cường sức khỏe của con người chung chung, thì cũng bị loại trừ khỏi vào nhóm này (nhóm 21.06). Hơn nữa, nhóm này không bao gồm gồm các chế phẩm thường được đề cập đến như là các thực phẩm bảo vệ sức khỏe có chứa các vitamin hoặc các loại khoáng, thường được dùng để duy trì sức khỏe hoặc tinh thần thoải mái, hoặc để cải thiện thành tích thể thao, hoặc để ngăn ngừa sự thiếu hụt dinh dưỡng có thể xảy ra hoặc điều chỉnh mức độ dưới mức tối ưu của dinh dưỡng. Các sản phẩm này có thể dưới dạng lỏng, bột, viên nang, viên nén, hoặc các dạng tương tự, thường được phân vào nhóm 21.06 hoặc Chương 22. Mặt khác, nhóm này bao gồm các chế phẩm trong đó thực phẩm hoặc đồ uống chỉ đóng vai trò như là tác nhân bổ trợ, làm chất vận chuyển hoặc chất tạo ngọt hoặc hỗ trợ kỹ thuật hoặc chế biến cho dược chất (ví dụ, để hỗ trợ sự tiêu hóa). Nhóm này cũng không bao gồm:

(a) Các loại nọc độc của rắn hoặc của ong, chưa được đóng gói như thuốc (nhóm 30.01).

(b) Các sản phẩm thuộc các nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06, ở bất cứ dạng đóng gói nào.

(c) Nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu và các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi chúng có những đặc tính để phòng bệnh hoặc chữa bệnh (Chương 33).

(d) Các loại xà phòng dược phẩm, ở bất cứ dạng đóng gói nào (nhóm 34.01).

(e) Thuốc trừ sâu, thuốc khử trùng, vv, thuộc nhóm 38.08, chưa đóng gói để sử dụng bên trong hoặc bên ngoài như thuốc

(f) Các sản phẩm, như là dạng viên, kẹo cao su (chewing gum) hoặc các miếng dán (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai thuốc lá (nhóm 24.04).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 3004

Mã HS của Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ là gì?

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm HS 3004, gồm 64 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 30041015, 30041016, 30041019, 30041020, 30042010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dao động từ 0% đến 8%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 3004 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 30)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ