Mã HS nhóm 2402 – Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá (nhóm HS 2402) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 100%–135%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2402 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | |||||
24021000 | - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá | - Cigars, cheroots and cigarillos, containing tobacco | kg | 100 | 150 | 10/8 |
240220 | - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: | |||||
24022010 | - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) | - - Beedies | kg | 135 | 202.5 | 10/8 |
24022020 | - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) | - - Clove cigarettes | kg | 135 | 202.5 | 10/8 |
24022090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 135 | 202.5 | 10/8 |
240290 | - Loại khác: | |||||
24029010 | - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | - - Cigars, cheroots and cigarillos of tobacco substitutes | kg | 135 | 202.5 | 10/8 |
24029020 | - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | - - Cigarettes of tobacco substitutes | kg | 135 | 202.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2402
24.02 - Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
2402.20 - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá
2402.90 - Loại khác
Nhóm này chỉ bao gồm xì gà (đã được cuộn hoặc chưa), xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, được làm từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá. Các loại thuốc lá để hút khác, có hoặc không chứa các chất thay thế lá thuốc lá với mọi tỉ lệ, bị loại trừ (nhóm 24.03). Nhóm này bao gồm:
(1) Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá. Các sản phẩm này có thể được chế biến hoàn toàn từ lá thuốc lá lá hoặc từ hỗn hợp giữa lá thuốc lá và các chất thay thế lá thuốc lá, không tính đến tỉ lệ của lá thuốc lá và của chất thay thế lá thuốc lá có trong hỗn hợp.
(2) Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá Ngoài loại thuốc lá điếu có chứa hoàn toàn lá thuốc lá ra, nhóm này cũng bao gồm các loại thuốc lá điếu được chế biến từ hỗn hợp giữa lá thuốc lá và các chất thay thế lá thuốc lá không tính đến tỉ lệ lá thuốc lá và tỉ lệ chất thay thế lá thuốc lá có trong hỗn hợp.
(3) Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu làm từ các chất thay thế lá thuốc lá, thí dụ, các loại "thuốc lá điếu" ("có khói") được làm từ lá của một loài rau diếp đã được chế biến một cách đặc biệt, không chứa lá thuốc lá lá cũng không chứa nicotin. Nhóm này không bao gồm các loại thuốc lá điếu dược phẩm (Chương 30). Tuy nhiên một số thuốc lá điếu có chứa một số loại sản phẩm được chế biến đặc biệt để làm giảm thói quen hút thuốc nhưng không có đặc tính dược liệu, vẫn được phân loại trong nhóm này. Nhóm này không bao gồm các sản phẩm có chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên hoặc các sản phẩm thay thế lá thuốc lá, ở dạng tương tự như các sản phẩm mô tả ở trên nhưng được dùng để hút mà không cần đốt cháy (nhóm 24.04).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2402
Mã HS của Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá là gì?
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá thuộc nhóm HS 2402, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 24021000, 24022010, 24022020, 24022090, 24029010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá dao động từ 100% đến 135%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2402 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 24)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ