Mã HS nhóm 2401 – Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá (nhóm HS 2401) gồm 13 mã HS 8 chữ số. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2401 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | |||||
240110 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | |||||
24011010 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | - - Virginia type, flue-cured | kg | 30 (NHN: 80) | 45 (NHN: 120) | */5/8/10 |
24011020 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | - - Virginia type, other than flue-cured | kg | 30 (NHN: 90) | 45 (NHN: 135) | */5/8/10 |
24011040 | - - Loại Burley | - - Burley type | kg | 30 (NHN: 80) | 45 (NHN: 120) | */5/8/10 |
24011050 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | - - Other, flue-cured | kg | 30 (NHN: 80) | 45 (NHN: 120) | */5/8/10 |
24011090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 30 (NHN: 90) | 45 (NHN: 135) | */5/8/10 |
240120 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | |||||
24012010 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | - - Virginia type, flue-cured | kg | 30 (NHN: 80) | 45 (NHN: 120) | */5/8/10 |
24012020 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | - - Virginia type, other than flue-cured | kg | 30 (NHN: 90) | 45 (NHN: 135) | */5/8/10 |
24012030 | - - Loại Oriental | - - Oriental type | kg | 30 (NHN: 90) | 45 (NHN: 135) | */5/8/10 |
24012040 | - - Loại Burley | - - Burley type | kg | 30 (NHN: 80) | 45 (NHN: 120) | */5/8/10 |
24012050 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | - - Other, flue-cured | kg | 30 (NHN: 80) | 45 (NHN: 120) | */5/8/10 |
24012090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 30 (NHN: 90) | 45 (NHN: 135) | */5/8/10 |
240130 | - Phế liệu lá thuốc lá: | |||||
24013010 | - - Cọng thuốc lá | - - Tobacco stems | kg | 15 (NHN: 80) | 22.5 (NHN: 120) | */5/8/10 |
24013090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 30 (NHN: 90) | 45 (NHN: 135) | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 2401
24.01 - Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10 - Lá thuốc lá chưa tước cọng
2401.20 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ
2401.30 - Phế liệu lá thuốc lá
Nhóm này bao gồm:
(1) Lá thuốc lá chưa chế biến dưới dạng cả cây hay dạng lá ở dạng tự nhiên hoặc lá thuốc lá đã sấy hoặc đã ủ men, còn nguyên hoặc được tước cọng, lá này có thể còn nguyên dạng hay đã được tước cọng, đã hoặc chưa được xén, đã được nghiền hoặc thái (kể cả thái miếng theo hình dạng, nhưng với điều kiện là thuốc lá chưa thể dùng để hút ngay được). Các lá thuốc lá được trộn lẫn, được tước cọng và được "sao tẩm" ("tẩm nước xốt" hoặc "tẩm rượu mùi") bằng một chất lỏng có thành phần phù hợp nhằm chủ yếu là ngăn ẩm mốc và khô và cũng để bảo quản hương vị, cũng thuộc nhóm này.
(2) Phế liệu lá thuốc lá, ví dụ, phế thải thu được từ việc hái tay lá thuốc lá hoặc từ việc sản xuất các sản phẩm thuốc lá (thân lá, cuống lá, gân lá, rẻo lá xén ra, bụi,...).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2401
Mã HS của Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá là gì?
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá thuộc nhóm HS 2401, gồm 13 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 24011010, 24011020, 24011040, 24011050, 24011090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu của Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá phụ thuộc từng mã HS cụ thể — xem cột "NK ưu đãi" trong bảng phía trên.
Thuế GTGT (VAT) của Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2401 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 24)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ