Mã HS nhóm 1605 – Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản (nhóm HS 1605) gồm 26 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 25%–35%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
1605 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản | |||||
160510 | - Cua, ghẹ: | |||||
| - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||||||
16051011 | - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | - - - Swimming crabs (crabs of the family Portunidae) | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
16051012 | - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | - - - King crabs (crabs of the family Lithodidae) | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
16051013 | - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | - - - Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae) | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
16051014 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
16051090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | ||||||
16052100 | - - Không đóng bao bì kín khí | - - Not in airtight container | kg | 30 | 45 | 8/10 |
160529 | - - Loại khác: | |||||
16052920 | - - - Tôm dạng viên | - - - Shrimp ball | kg | 30 | 45 | 8/10 |
16052930 | - - - Tôm tẩm bột | - - - Breaded shrimp | kg | 30 | 45 | 8/10 |
16052990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 30 | 45 | 8/10 |
16053000 | - Tôm hùm | - Lobster | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
16054000 | - Động vật giáp xác khác | - Other crustaceans | kg | 35 | 52.5 | 8/10 |
| - Động vật thân mềm: | ||||||
16055100 | - - Hàu | - - Oysters | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16055200 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | - - Scallops, including queen scallops | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16055300 | - - Vẹm (Mussels) | - - Mussels | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
160554 | - - Mực nang và mực ống: | |||||
16055410 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | - - - In airtight containers for retail sale | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16055490 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16055500 | - - Bạch tuộc | - - Octopus | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16055600 | - - Nghêu (ngao), sò | - - Clams, cockles and arkshells | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
160557 | - - Bào ngư: | |||||
16055710 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | - - - In airtight containers for retail sale | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16055790 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16055800 | - - Ốc, trừ ốc biển | - - Snails, other than sea snails | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16055900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | ||||||
16056100 | - - Hải sâm | - - Sea cucumbers | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16056200 | - - Cầu gai | - - Sea urchins | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16056300 | - - Sứa | - - Jellyfish | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
16056900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 1605
16.05 - Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10 - Cua, ghẹ
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21 - - Không đóng bao bì kín khí
1605.29 - - Loại khác
1605.30 - Tôm hùm
1605.40 - Động vật giáp xác khác
- Động vật thân mềm:
1605.51 - - Hàu
1605.52 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
1605.53 - - Vẹm (Mussels)
1605.54 - - Mực nang và mực ống
1605.55 - - Bạch tuộc
1605.56 - - Nghêu (ngao), sò
1605.57 - - Bào ngư
1605.58 - - Ốc, trừ ốc biển
1605.59 - - Loại khác
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61 - - Hải sâm
1605.62 - - Cầu gai
1605.63 - - Sứa
1605.69 - - Loại khác
Chú giải của nhóm 16.04 liên quan đến các cách thức khác nhau mà các sản phẩm thuộc nhóm này có thể được chế biến hoặc bảo quản, với những sửa đổi chi tiết thích hợp, được áp dụng cho động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các động vật thủy sinh không xương sống. Động vật giáp xác và động vật thân mềm được chế biến và bảo quản thông dụng nhất gồm cua, ghẹ, tôm prawn, tôm hùm, tôm (crawfish), tôm sông, vẹm, bạch tuộc, mực ống và ốc. Động vật thuỷ sinh không xương sống chủ yếu khác, được chế biến và bảo quản, thuộc nhóm này là cầu gai, hải sâm và sứa. Tuy nhiên, nhóm này loại trừ các loài giáp xác, còn nguyên vỏ, đã được hấp chín hoặc luộc chín trong nước (có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất bảo quản hóa học tạm thời) (nhóm 03.06) và động vật thân mềm trước khi vận chuyển hoặc đông lạnh (nhóm 03.07).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 1605
Mã HS của Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản là gì?
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản thuộc nhóm HS 1605, gồm 26 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 16051011, 16051012, 16051013, 16051014, 16051090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản dao động từ 25% đến 35%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 1605 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 16)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ