Mã HS nhóm 1602 – Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác (nhóm HS 1602) gồm 22 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–40%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
1602Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
160210- Chế phẩm đồng nhất:
16021010- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - Containing pork, in airtight containers for retail salekg1522.58/10
16021090- - Loại khác- - Otherkg1522.58/10
16022000- Từ gan động vật- Of liver of any animalkg30458/10
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
160231- - Từ gà tây:
16023110- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg22338/10
- - - Loại khác:
16023191- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)- - - - Of mechanically deboned or separated meatkg22338/10
16023199- - - - Loại khác- - - - Otherkg22338/10
160232- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
16023210- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - Chicken curry, in airtight containers for retail salekg40608/10
16023290- - - Loại khác- - - Otherkg22338/10
16023900- - Loại khác- - Otherkg22338/10
- Từ lợn:
160241- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
16024110- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg22338/10
16024190- - - Loại khác- - - Otherkg22338/10
160242- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
16024210- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg22338/10
16024290- - - Loại khác- - - Otherkg22338/10
160249- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
16024911- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - - In airtight containers for retail salekg22338/10
16024919- - - - Loại khác- - - - Otherkg22338/10
- - - Loại khác:
16024991- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - - In airtight containers for retail salekg22338/10
16024999- - - - Loại khác- - - - Otherkg22338/10
160250- Từ động vật họ trâu bò:
16025010- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - In airtight containers for retail salekg3552.58/10
16025090- - Loại khác- - Otherkg3552.58/10
160290- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
16029010- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - Mutton curry, in airtight containers for retail salekg3552.58/10
16029020- - Các chế phẩm từ tiết- - Preparations of bloodkg3552.58/10
16029090- - Loại khác (SEN)- - Otherkg3552.58/10

Chú giải nhóm 1602

16.02 - Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

1602.10 - Chế phẩm đồng nhất

1602.20 - Từ gan động vật

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

1602.31 - - Từ gà tây

1602.32 - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus

1602.39 - - Loại khác

- Từ lợn:

1602.41 - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng

1602.42 - - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh

1602.49 - - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn

1602.50 - Từ động vật họ trâu bò

1602.90 - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật

Nhóm này bao gồm tất cả thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng đã chế biến và bảo quản thuộc Chương này, trừ xúc xích và sản phẩm tương tự (nhóm 16.01), các sản phẩm chiết xuất từ thịt và nước thịt ép (nhóm 16.03). Nhóm này bao gồm:

(1) Thịt hoặc các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ đã luộc chín (không bằng biện pháp trụng/chần nước sôi hoặc xử lý tương tự - xem phần Chú giải tổng quát của Chương 2), hấp, nướng, rán, quay hoặc phương pháp làm chín khác.

(2) Patê, thịt xay nhuyễn, giò đông và thịt xay đóng hộp miễn là chúng không đáp ứng các yêu cầu để được phân loại trong nhóm 16.01 như xúc xích hoặc các sản phẩm tương tự.

(3) Thịt và phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ đã chế biến hoặc bảo quản bằng các phương pháp khác không nêu trong Chương 2 hoặc nhóm 05.04, kể cả các sản phẩm này chỉ được bao bột hoặc vụn bánh mì, trộn nấm củ hoặc thêm gia vị (ví dụ, với cả tiêu và muối) hoặc được làm đồng nhất mịn (xem Mục (4), phần Chú giải tổng quát của Chương này).

(4) Các chế phẩm từ tiết, trừ dồi đen (dồi tiết) và sản phẩm tương tự thuộc nhóm 16.01.

(5) Chế phẩm thực phẩm (kể cả “thức ăn chế biến sẵn”) chứa trên 20% trọng lượng là thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng (xem phần Chú giải tổng quát của Chương này). Nhóm này không bao gồm:

(a) Sản phẩm từ bột nhào (pasta) (ví dụ: bánh bao ý…) nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ (nhóm 19.02).

(b) Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt, các loại gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp (nhóm 21.03).

(c) Súp và nước xuýt và các chế phẩm làm súp và nước xuýt và các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất (nhóm 21.04).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 1602

Mã HS của Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác là gì?

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác thuộc nhóm HS 1602, gồm 22 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 16021010, 16021090, 16022000, 16023110, 16023191…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác dao động từ 15% đến 40%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 1602 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 16)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ