Mã HS nhóm 1604 – Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá (nhóm HS 1604) gồm 31 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%–35%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
1604Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
160411- - Từ cá hồi:
16041110- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg30458/10
16041190- - - Loại khác- - - Otherkg30458/10
160412- - Từ cá trích nước lạnh:
16041210- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg30458/10
16041290- - - Loại khác- - - Otherkg30458/10
160413- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
16041311- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - - In airtight containers for retail salekg30458/10
16041319- - - - Loại khác- - - - Otherkg30458/10
- - - Loại khác:
16041391- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - - In airtight containers for retail salekg30458/10
16041399- - - - Loại khác- - - - Otherkg30458/10
160414- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
16041411- - - - Từ cá ngừ đại dương- - - - Tunaskg30458/10
16041419- - - - Loại khác- - - - Otherkg30458/10
- - - Loại khác:
16041491- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)- - - - Pre-cooked tunaskg30458/10
16041499- - - - Loại khác- - - - Otherkg30458/10
160415- - Từ cá nục hoa:
16041510- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg30458/10
16041590- - - Loại khác- - - Otherkg30458/10
160416- - Từ cá cơm (cá trỏng):
16041610- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg3552.58/10
16041690- - - Loại khác- - - Otherkg3552.58/10
160417- - Cá chình:
16041710- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg30458/10
16041790- - - Loại khác- - - Otherkg30458/10
160418- - Vây cá mập:
16041810- - - Đã chế biến để sử dụng ngay- - - Ready for immediate consumptionkg20308/10
- - - Loại khác:
16041891- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - - In airtight containers for retail salekg30458/10
16041899- - - - Loại khác- - - - Otherkg30458/10
160419- - Loại khác:
16041920- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - Horse mackerel, in airtight containers for retail salekg30458/10
16041930- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - Other, in airtight containers for retail salekg30458/10
16041990- - - Loại khác- - - Otherkg30458/10
160420- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
16042020- - Xúc xích cá- - Fish sausageskg30458/10
16042030- - Cá viên- - Fish ballkg30458/10
16042040- - Cá dạng bột nhão- - Fish pastekg30458/10
- - Loại khác:
16042091- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ- - - In airtight containers for retail salekg30458/10
16042099- - - Loại khác- - - Otherkg30458/10
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
16043100- - Trứng cá tầm muối- - Caviarkg3552.58/10
16043200- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối- - Caviar substituteskg3552.58/10

Chú giải nhóm 1604

16.04 - Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

1604.11 - - Từ cá hồi

1604.12 - - Từ cá trích nước lạnh

1604.13 - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm

1604.14 - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.)

1604.15 - - Từ cá nục hoa

1604.16 - - Từ cá cơm (cá trỏng)

1604.17 - - Cá chình

1604.18 - - Vây cá mập

1604.19 - - Loại khác

1604.20 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác

- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:

1604.31 - - Trứng cá tầm muối

1604.32 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

Nhóm này gồm:

(1) Cá được luộc, hấp, nướng, chiên, quay hoặc làm chín bằng các cách khác; tuy nhiên phải lưu ý là cá hun khói đã được làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói vẫn được phân loại trong nhóm 03.05 miễn là nó chưa được chế biến bằng bất cứ một cách nào khác.

(2) Cá được chế biến hoặc bảo quản trong dầu, dấm .v.v; cá dầm nước xốt (cá dầm trong rượu, dấm vv… có bổ sung gia vị hoặc các thành phần khác); xúc xích cá; cá xay nhuyễn; sản phẩm có tên “cá trỏng xay nhuyễn” và “cá hồi xay nhuyễn” (cá xay nhuyễn được làm từ các loại cá này có bổ sung chất béo)...

(3) Cá, và các bộ phận của cá, đã chế biến hoặc bảo quản bằng các phương pháp khác miễn là nó không thuộc các nhóm từ 03.02 đến 03.05, ví dụ, phi-lê cá chỉ bao bột hoặc vụn bánh mì, bọc trứng cá và gan cá đã chế biến, cá đồng nhất mịn (xem Mục (4) phần Chú giải tổng quát của Chương này) và cá đã khử trùng hoặc tiệt trùng.

(4) Một số chế phẩm thực phẩm có chứa cá (kể cả “món ăn chế biến sẵn”) (xem phần Chú giải tổng quát của Chương này).

(5) Trứng cá tầm muối. Sản phẩm này được chế biến từ bọc trứng cá tầm, loại cá sống ở sông của một số vùng (Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, Italia, Alaska và Nga); chủ yếu là các loại cá tầm có tên Beluga, Schip, Ossiotr và Sewruga. Trứng cá tầm muối thường ở dạng khối các hạt trứng nhỏ, mềm có đường kính từ 2 đến 4 mm và có màu từ xám bạc đến đen ngả xanh lục; nó có mùi đặc trưng và vị hơi mặn. Trứng cá tầm muối có thể còn được làm dưới dạng nén, tức là cô lại thành dạng nhuyễn, cũng có khi thành bánh nhỏ hình trụ hoặc đựng trong các hộp nhỏ.

(6) Các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối. Các sản phẩm này được dùng như trứng cá tầm muối, nhưng được chế biến từ trứng các loại cá khác không phải là cá tầm (như cá hồi, cá chép, cá chó, cá ngừ đại dương, cá đối, cá tuyết, cá vây tròn), trứng cá được rửa sạch, tẩy các màng dính, sau đó ướp muối và cũng có khi ép hoặc làm khô. Các loại trứng cá này có thể cho thêm gia vị hoặc chất màu. Tất cả các sản phẩm này vẫn được phân loại vào nhóm này bất kể được đóng hay không đóng trong bao bì kín khí. Nhóm này cũng không bao gồm:

(a) Bọc trứng cá, tức là, trứng cá và sẹ, chưa được chế biến hoặc bảo quản hoặc đã được chế biến hoặc bảo quản chỉ theo các phương pháp ghi trong Chương 3 (Chương 3) trừ loại thích hợp dùng ngay như trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối.

(b) Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ cá (nhóm 16.03).

(c) Cá được nhồi trong sản phẩm từ bộ nhào (pasta) (nhóm 19.02).

(d) Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt, đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp (nhóm 21.03).

(e) Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt và các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất (nhóm 21.04).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 1604

Mã HS của Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá là gì?

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá thuộc nhóm HS 1604, gồm 31 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 16041110, 16041190, 16041210, 16041290, 16041311…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá dao động từ 20% đến 35%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 1604 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 16)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ