Mã HS nhóm 1008 – Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác (nhóm HS 1008) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
1008Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
10081000- Kiều mạch- Buckwheatkg57.5*/5/8/10
- Kê:
10082100- - Hạt giống- - Seedkg05*/8/10
10082900- - Loại khác- - Otherkg05*/5/8/10
10083000- Hạt cây thóc chim (họ lúa)- Canary seedskg1015*/5/8/10
10084000- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)- Fonio (Digitaria spp.)kg57.5*/5/8/10
10085000- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)- Quinoa (Chenopodium quinoa)kg57.5*/5/8/10
10086000- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)- Triticalekg57.5*/5/8/10
10089000- Ngũ cốc loại khác- Other cerealskg57.5*/5/8/10

Chú giải nhóm 1008

10.08 - Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.

1008.10 - Kiều mạch

- Kê:

1008.21 - - Hạt giống

1008.29 - - Loại khác

1008.30 - Hạt cây thóc chim (họ lúa)

1008.40 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

1008.50 - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)

1008.60 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

1008.90 - Ngũ cốc loại khác

(A) KIỀU MẠCH, KÊ, HẠT CÂY THÓC CHIM (HỌ LÚA) Nhóm các sản phẩm này bao gồm:

(1) Kiều mạch: Loại ngũ cốc này còn được gọi là lúa mỳ đen, thuộc họ Polygonaceae, tương đối khác với họ Gramineae mà bao gồm phần lớn các loại ngũ cốc khác.

(2) Kê, hạt tròn màu vàng rơm và bao gồm các loại: Setaria, Pennisetum, Echinochloa, Eleusine (kể cả Eleusine coracana (Coracan)), Panicum, Digitaria sanguinalis và Eragrostis tef.

(3) Hạt cây thóc chim, là hạt có màu rơm, bóng, thon 2 đầu.

(B) NHỮNG LOẠI NGŨ CỐC KHÁC Nhóm các sản phẩm này bao gồm một số loại ngũ cốc lai, ví dụ, lúa mì đen (triticale), loại ngũ cốc lai giữa lúa mì và mạch đen. ***

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 1008.21 Theo mục đích của phân nhóm 1008.21, thuật ngữ “hạt giống” chỉ bao gồm kê được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền đánh giá là để gieo trồng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 1008

Mã HS của Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác là gì?

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác thuộc nhóm HS 1008, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 10081000, 10082100, 10082900, 10083000, 10084000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 1008 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 10)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ