Mã HS nhóm 1001 – Lúa mì và meslin
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Lúa mì và meslin (nhóm HS 1001) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
1001 | Lúa mì và meslin | |||||
| - Lúa mì Durum: | ||||||
10011100 | - - Hạt giống | - - Seed | kg | 0 | 5 | */8/10 |
10011900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | */5/8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
10019100 | - - Hạt giống | - - Seed | kg | 0 | 5 | */8/10 |
100199 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Thích hợp sử dụng cho người: | ||||||
10019911 | - - - - Meslin (SEN) | - - - - Meslin | kg | 0 | 5 | */5/8/10 |
10019912 | - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) | - - - - Wheat grain without extreme outer layer | kg | 0 | 5 | */5/8/10 |
10019919 | - - - - Loại khác (SEN) | - - - - Other | kg | 0 | 5 | */5/8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
10019991 | - - - - Meslin | - - - - Meslin | kg | 0 | 5 | */5/8/10 |
10019999 | - - - - Loại khác (SEN) | - - - - Other | kg | 0 | 5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 1001
10.01 - Lúa mì và meslin (+).
- Lúa mì Durum:
1001.11 - - Hạt giống
1001.19 - - Loại khác
- Loại khác:
1001.91 - - Hạt giống
1001.99 - - Loại khác
Lúa mì được phân thành 2 loại chính:
(1) Lúa mì thường, mềm, nửa cứng hoặc cứng và thường có vết bột nứt;
(2) Lúa mì Durum (xem Chú giải phân nhóm 1 của Chương này). Lúa mì Durum thường có màu từ vàng hổ phách ngả sang nâu; nó thường có vết nứt có màu trắng đục, giống sừng, trong mờ. Lúa mì Spelt, loại lúa mì nâu hạt nhỏ vẫn còn vỏ sau khi được đập cũng được phân loại vào nhóm này. Lúa mì Meslin là một hỗn hợp giữa lúa mì và lúa mạch đen, thường có tỉ lệ là 2 phần lúa mì và 1 phần mạch đen. ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 1001.11 và 1001.91 Theo mục đích của phân nhóm 1001.11 và 1001.91, thuật ngữ “hạt giống” chỉ bao gồm lúa mì hoặc lúa mì Meslin được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền đánh giá là để gieo trồng.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 1001
Mã HS của Lúa mì và meslin là gì?
Lúa mì và meslin thuộc nhóm HS 1001, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 10011100, 10011900, 10019100, 10019911, 10019912…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Lúa mì và meslin là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Lúa mì và meslin là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Lúa mì và meslin là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Lúa mì và meslin có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 1001 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 10)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ