Mã HS nhóm 0410 – Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (nhóm HS 0410) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0410 | Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
04101000 | - Côn trùng | - Insects | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
041090 | - Loại khác: | |||||
04109010 | - - Tổ yến | - - Birds' nests | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
04109020 | - - Trứng rùa | - - Turtles' eggs | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
04109090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0410
04.10 - Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.10 - Côn trùng
0410.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm côn trùng (như đã định nghĩa tại Chú giải 6 Chương này) và các sản phẩm ăn được gốc động vật khác thích hợp dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc chưa được ghi ở nơi khác trong Danh mục. Tuy nhiên, các loại côn trùng không còn sống không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (kể cả bột mịn và bột thô của chúng) được phân loại và nhóm 05.11 Nhóm này bao gồm:
(1) Trứng rùa. Trứng của rùa sông hoặc rùa biển; có thể sống, làm khô hoặc bảo quản cách khác. Loại trừ dầu làm từ trứng rùa (nhóm 15.06).
(2) Tổ yến. Chúng gồm chất tiết ra bởi chim yến, chất tiết này rắn lại nhanh chóng khi tiếp xúc với không khí. Tổ yến có thể ở dạng chưa xử lý hoặc đã làm sạch để loại bỏ lông vũ, lông tơ, bụi và các tạp chất khác để làm thực phẩm. Chúng thường có dạng dải hoặc sợi màu trắng ngà. Tổ yến có hàm lượng protein cao và hầu như chỉ được dùng để nấu súp hoặc các chế phẩm thực phẩm khác. Nhóm này không bao gồm tiết động vật, ăn được hoặc không ăn được, dạng lỏng hoặc khô (nhóm 05.11 hoặc 30.02).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0410
Mã HS của Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là gì?
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc nhóm HS 0410, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 04101000, 04109010, 04109020, 04109090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0410 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 04)
- 0401 – Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm
- 0402 – Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đ
- 0403 – Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đô
- 0404 – Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm
- 0405 – Bơ và các chất béo và các loại dầu khác
- 0406 – Pho mát và curd
- 0407 – Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ,
- 0408 – Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ,
- 0409 – Mật ong tự nhiên
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ