Mã HS nhóm 0402 – Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác (nhóm HS 0402) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 2%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0402 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | |||||
040210 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: | |||||
| - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | ||||||
04021041 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | kg | 2 | 3 | 8/10 |
04021042 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
04021049 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 2 | 3 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
04021091 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | kg | 2 | 3 | 8/10 |
04021092 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
04021099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 2 | 3 | 8/10 |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: | ||||||
040221 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | |||||
04022120 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | kg | 2 | 3 | 8/10 |
04022130 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
04022190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 2 | 3 | 8/10 |
040229 | - - Loại khác: | |||||
04022920 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | kg | 2 | 3 | 8/10 |
04022930 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
04022990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 2 | 3 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
04029100 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | - - Not containing added sugar or other sweetening matter | kg | 2 | 3 | 8/10 |
04029900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 2 | 3 | 8/10 |
Chú giải nhóm 0402
04.02 - Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác (+).
0402.10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.29 - - Loại khác
- Loại khác:
0402.91 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.99 - - Loại khác
Nhóm này gồm sữa (như đã định nghĩa trong Chú giải 1 của Chương này) và kem, cô đặc (ví dụ, bằng cách làm bay hơi) hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, ở dạng lỏng, nhão hoặc rắn (dạng khối, bột hoặc hạt) và đã hoặc chưa được bảo quản hoặc hoàn nguyên. Sữa bột có thể chứa lượng nhỏ tinh bột (không quá 5% tính theo trọng lượng), được thêm vào, nhất là để giữ sữa hoàn nguyên trong trạng thái vật lý bình thường. Nhóm này không bao gồm:
(a) Sữa hoặc kem, đã được làm đông, được lên men hoặc được axit hoá (nhóm 04.03).
(b) Đồ uống gồm sữa được tạo hương bằng ca cao hoặc các chất khác (nhóm 22.02). ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 0402.10, 0402.21 và 0402.29. Những phân nhóm này không gồm sữa hoặc kem cô đặc dưới dạng nhão (phân nhóm 0402.91 và 0402.99).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0402
Mã HS của Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác là gì?
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác thuộc nhóm HS 0402, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 04021041, 04021042, 04021049, 04021091, 04021092…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác dao động từ 2% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0402 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 04)
- 0401 – Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm
- 0403 – Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đô
- 0404 – Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm
- 0405 – Bơ và các chất béo và các loại dầu khác
- 0406 – Pho mát và curd
- 0407 – Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ,
- 0408 – Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ,
- 0409 – Mật ong tự nhiên
- 0410 – Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động v
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ